Đang thực hiện

​Lớp học tiếng Nhật cấp tốc - tháng 9/2016

Thời gian đăng: 05/09/2016 10:41
Bạn đang muốn học tiếng Nhật giỏi, giao tiếp tiếng Nhật tốt trong thời gian ngắn? Vậy hãy cập nhật ngay lịch khai giảng khóa học tiếng Nhật cấp tốc và đăng ký học ngay trong tháng 9 để có cơ hội trải nghiệm môi trường học đậm nét Nhật Bản và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn nhé.
​Lớp học tiếng Nhật cấp tốc - tháng 9/2016
Với tiêu chí "đánh nhanh - thắng gọn" ; 50% đội ngũ giáo viên là người Nhật thành thạo tiếng Việt, có nhiều năn kinh nghiệm, nhiệt tình trách nhiệm cùng phương pháp giảng dạy khoa học, cấp nhật phù hợp với xu hướng học, chắc chắn Trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ giúp các bạn nắm chắc kiến thức nền tảng ngay từ những buổi học đầu tiên đồng thời phát triển mở rộng thêm kỹ năng cho bản thân.

Ngoài ra, các bạn còn được chia sẻ kinh nghiệm ôn luyện, tham gia các kỳ thi năng lực đạt kết quả tốt, chia sẻ một số lưu ý khi giao tiếp với người Nhật. Kết thúc khóa học cấp tốc chắc chắn bạn sẽ ngạc nhiên, "lột xác" hoàn toàn về trình độ tiếng Nhật của mình đấy!

>>>> Cụ thể chi tiết khóa học tiếng cấp tốc.

Lịch khai giảng dự kiến khóa học tiếng Nhật cấp tốc.

LỊCH KHAI GIẢNG CƠ SỞ 1: SỐ 365 PHỐ VỌNG.
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 1
( học hết bài 10 Mina )
CT1.48 Sáng 8h30-11h30  21 buổi 12/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.50 Chiều
14h-17h
21 buổi 13/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.52 Tối
18h00-21h00
21 buổi 12/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
 

II.             Dành cho các học viên đã học hết bài 10 giáo trình MINNA NO NIHONGO I.


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 2
( Từ bài 10 – 20 Mina )
CT2.20 Sáng
8h30 -11h30
 21 buổi 01/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.19 Chiều
14h-17h
21 buổi 06/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.18 Tối
18h30-21h30
21 buổi 06/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
 

III.          Dành cho các học viên đã học hết bài 20 giáo trình MINNA NO NIHONGO.


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 3
( Từ bài 20 – 30 Mina )
CT3.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 05/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 07/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.14 Tối
18h30-21h30
21 buối 07/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 
 
IV.          Dành cho các học viên đã học hết bài 30 giáo trình MINNA NO NIHONGO.

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 1
( Từ bài 30 – 40Mina )
CT4.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 08/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.12 Chiều
14h-17h
21buổi 07/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 13/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000

V.          Dành cho các học viên đã học hết bài 40 giáo trình MINNA NO NIHONGO.

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 2
( Từ bài 40 – 50Mina )
CT5.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 13/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 13/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 12/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 

LỊCH KHAI GIẢNG CƠ SỞ 2: SỐ 44 TRẦN VĨ.

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 1
( học hết bài 10 Mina )
CT1.40 Sáng 8h30-11h30  21 buổi 05/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.41 Chiều
14h-17h
21 buổi 12/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.42 Tối
18h00-21h00
21 buổi 09/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
 

II.             Dành cho các học viên đã học hết bài 10 giáo trình MINNA NO NIHONGO I 


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 2
( Từ bài 10 – 20 Mina )
CT2.20 Sáng
8h30 -11h30
 21 buổi 06/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.21 Chiều
14h-17h
21 bui 05/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.22 Tối
18h30-21h30
21 buối 08/08/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
 

III.          Dành cho các học viên đã học hết bài 20 giáo trình MINNA NO NIHONGO


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 3
( Từ bài 20 – 30 Mina )
CT3.25 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 08/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.26 Chiều
14h-17h
21 buổi 12/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.27 Tối
18h30-21h30
21 buổi 08/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000

 
IV.          Dành cho các học viên đã học hết bài 30 giáo trình MINNA NO NIHONGO

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 1
( Từ bài 30 – 40Mina )
CT4.15 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 06/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.16 Chiều
14h-17h
21 buổi 09/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.17 Tối
18h30-21h30
21 buổi 12/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 

V.          Dành cho các học viên đã học hết bài 40 giáo trình MINNA NO NIHONGO

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 2
( Từ bài 40 – 50Mina )
CT5.10 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 08/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 09/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 12/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 
 
LỊCH KHAI GIẢNG CƠ SỞ 3: SỐ 54 NGỤY NHƯ KON TUM.

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 1
( học hết bài 10 Mina )
CT1.30 Sáng 8h30-11h30  21 buổi 09/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.31 Chiều
14h-17h
21 buổi 12/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.29 Tối
18h00-21h00
21 buổi 05/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
 

II.             Dành cho các học viên đã học hết bài 10 giáo trình MINNA NO NIHONGO I 


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 2
( Từ bài 10 – 20 Mina )
CT2.16 Sáng
8h30 -11h30
 21 buổi 08/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.17 Chiều
14h-17h
21 buổi 12/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.18 Tối
18h30-21h30
21 buổi 09/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
 

III.          Dành cho các học viên đã học hết bài 20 giáo trình MINNA NO NIHONGO


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 3
( Từ bài 20 – 30 Mina )
CT3.23 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 13/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.22 Chiều
14h-17h
21 buổi 12/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.24 Tối
18h30-21h30
21 buổi 14/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000

 
IV.          Dành cho các học viên đã học hết bài 30 giáo trình MINNA NO NIHONGO

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 1
( Từ bài 30 – 40Mina )
CT4.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 12/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 14/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 13/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 

V.          Dành cho các học viên đã học hết bài 40 giáo trình MINNA NO NIHONGO

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 2
( Từ bài 40 – 50Mina )
CT5.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 14/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 15/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 12/09/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 

Chương trình ưu đãi đặc biệt trong tháng 9:

- Giảm 5% học phí cho học viên đăng ký trước ngày 10/09/2016
- Tặng giáo trình cho 3 học viên đăng ký đầu tiên.
- Giảm 5% cho nhóm đăng ký 2 người trở lên.

Hãy liên hệ ngay hotline 0964 66 12 88 hoặc đến cơ sở gần nhất của trung tâm Nhật Ngữ SOFL để đăng ký học và trải nghiệm những giây phút thú vị mang đậm nét Nhật Bản nhé . Trân Trọng!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở Hai Bà Trưng:
Địa chỉ : Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Cơ sở Cầu Giấy:  

Địa chỉ : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 

Cơ sở Thanh Xuân:

Địa chỉ : Số Số 6 ngõ 250 - Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở Long Biên:

Địa chỉ : Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Cơ sở Quận 10:

Địa chỉ : Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TP. HCM
Cơ sở Quận Bình Thạnh:

Địa chỉ : Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Quận Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở Quận Thủ Đức:

Địa chỉ : Số 134 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức - TP. HCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Hotline
1900 986 845(Hà Nội) - 1900 886 698(TP. Hồ Chí Minh)

Các tin khác