Đang thực hiện

Một số tên tiếng Nhật ý nghĩa

Thời gian đăng: 28/08/2015 17:04
Những cái tên như Maruko, Shinichi, Ran, Nobita, Xuka… là những cái tên tiếng Nhật ỹ nghĩa và vô cùng quen thuộc với giới trẻ từ trẻ con đến người trưởng thành. Những cái tên mà chỉ cần nghe đến là biết là tên tiếng Nhật do những phát âm đặc trưng.

Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả
Người Nhật với hàng nghìn năm lịch sử đã tạo nên cho mình một bề dày truyền thống, vì vậy mà cách đặt tên cho con cái họ cũng rất cẩn thận và mỗi cái tên đều có ý nghĩa đặc biệt nào đó, với mong muốn khi con cái họ lớn lên sẽ được trở thành người tốt đẹp như họ mong muốn.

Hãy cùng Lớp học tiếng Nhật SOFL tìm hiểu về ý nghĩa của một số cái tên tại Nhật Bản nhé.
 
Tên dành cho nữ Tên dành cho nam
Aki: mùa thu
Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu
Akiko: ánh sáng
Akina: hoa mùa xuân
Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
Hama: đứa con của bờ biển
Hoshi: ngôi sao
Hasuko: đứa con của hoa sen
Hanako: đứa con của hoa
Hidé: xuất sắc, thành công
Hiroko: hào phóng
Haruko: mùa xuân
Inari: vị nữ thần lúa
Kami: nữ thần
Kimiko/Kimi: tuyệt trần
Keiko: đáng yêu
Kiyoko: trong sáng, giống như gương
Maeko: thành thật và vui tươi
Masa: chân thành, thẳng thắn
Misao: trung thành, chung thủy
Machiko: người may mắn
Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng
Ruri: ngọc bích
Shina: trung thành và đoan chính
Shizu: yên bình và an lành
Suki: đáng yêu
Suzuko: sinh ra trong mùa thu
Takara: kho báu
Tomi: giàu có
Tama: ngọc, châu báu
Toku: đạo đức, đoan chính
Yori: đáng tin cậy
Yasu: thanh bình
Yoko: tốt, đẹp
Yuuki: hoàng hôn
Akira : thông minh
Aman : an toàn và bảo mật
Amida : vị Phật của ánh sáng tinh khiết
Aki : mùa thu
Chin : người vĩ đại
Ebisu : thần may mắn
Gi : người dũng cảm
Kama : hoàng kim
Kané/Kahnay/Kin : hoàng kim
Kazuo : thanh bình
Kongo : kim cương
Kami : thiên đàng, thuộc về thiên đàng
Maito : cực kì mạnh mẽ.
Michio : mạnh mẽ
Niran : vĩnh cửu
Ruri : ngọc bích
Santoso : thanh bình, an lành
Sam : thành tựu
Ten : bầu trời
Toru : biển
Tengu : thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
Toshiro : thông minh
Uyeda : đến từ cánh đồng lúa
Virode : ánh sáng
Yuri : lắng nghe
Yong : người dũng cảm
 
Các bạn đã đọc những tên tiếng Nhật ỹ nghĩa trên và có thấy tên mình trong đó không. Nếu không thấy thì hãy tạo cho mình một cái biệt danh nào thật hay và ỹ nghĩa nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác