Đang thực hiện

Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề dụng cụ y tế

Thời gian đăng: 18/04/2019 15:15

Học từ vựng tiếng Nhật đóng vai trò là một bước đệm vô cùng quan trọng trước khi bạn có thể thành thạo tiếng Nhật. Ngày hôm nay hãy cùng Trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL bổ sung thêm vốn từ vựng của mình theo chủ đề dụng cụ y tế dưới đây nhé!

từ vựng tiếng nhật

Ngành y tế tại Nhật Bản

Trước khi tìm hiểu về các từ vựng tiếng Nhật chủ đề này chúng ta sẽ cùng đi điểm qua về ngành y tế tại Nhật Bản nhé.

Nhật Bản là đất nước nổi tiếng với tuổi thọ con người cao bởi lẽ đây là đất nước có ngành y tế chất lượng và uy tín hàng đầu thế giới. Tất cả người dân Nhật Bản đều có bảo hiểm y tế theo yêu cầu của chính phủ. Ở đây, bệnh nhân sẽ được quyền lựa chọn bác sĩ hoặc cơ sở chăm sóc sức khỏe cho chính bản thân mình. Tất cả các dụng cụ y tế đều đạt tiêu chuẩn chất lượng cao và được nâng cấp hàng ngày để đảm bảo cho việc chữa bệnh đạt hiệu quả tốt nhất. Chính vì vậy không khó hiểu khi mà Nhật Bản luôn là một trong những lựa chọn ưu tiên hàng đầu khi người ta muốn chữa bệnh.

Các từ vựng tiếng Nhật chủ đề dụng cụ y tế

1. バンドエイド/ばんそうこう (絆創膏): Băng dán

2. ほうたい     (包帯): Băng quấn

3. さんかくきん (三角巾): Khăn hình tam giác

4. きゅうきゅう ようひん (救急用品): Đồ dùng cấp cứu

5. ギプス: Băng bó bột

6. くるまいす (車椅子): Xe lăn

7. どく (毒/): Chất độc

8. たんか (担架): Cáng

9. しんき (錠剤): Thuốc viên

10. カプセル: Vỏ thuốc con nhộng

11. のみぐすり/ ないふくやく (飲み薬/ 内服薬): Thuốc uống

12. まつばづえ (松葉杖): Nạng

13. つえ (杖): Gậy

14. きゅうきゅうしゃ (救急車): Xe cấp cứu

15. ちゅうしゃ き (注射器): Ống tiêm

16. ちょうしん き (聴診器): Ống nghe

17. げかい (外科医): Bác sĩ ngoại khoa

18. かんごふ (看護婦): Nữ y tá

19. いしゃ (医者): Bác sĩ

20. レントゲン/エックスせん: X-quang

21. たいじゅうけい (体重計): Cân trọng lượng

22. CTスキャン: CT scan

23. ひょうのう (氷のう): Dụng cụ đựng nước đá áp cho Hạ sốt

24. ガーゼ: Gạc (để buộc vết thương)

25. きゅうきゅうばこ (救急箱): Hộp đồ sơ cứu

26. しゅじゅつぼう (手術帽): Mũ phẫu thuật

27. たいおんけい    (体温計): Nhiệt kế

28. しれつきょうせいきぐ (歯列矯正器具): Thiết bị chỉnh hình răng (niềng răng)

29. ほちょうき (補聴器): Thiết bị trợ thính

30. じょうざい (錠剤): Viên nén

31. のどあめ のど飴: Viên ngậm

Hy vọng các bài học đầy bổ ích trên đây của Trung tâm Nhật ngữ SOFL sẽ giúp bạn chinh phục kho từ vựng nhanh chóng. Chúc bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TPHCM
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Các tin khác