Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong nhà

Thời gian đăng: 23/05/2019 15:20
Trung tâm Nhật ngữ SOFL chia sẻ nhóm từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong nhà, chắc chắn học xong bài này các bạn sẽ bổ xung được thêm kha khá từ mới vào kho từ vựng của bản thân.
tu vung tieng nhat

Các đồ dùng trong phòng khách

1. 椅子 (いす) : Ghế dựa
2. ソファー : Ghế sô pha
3. ロッキングチェア : Ghế bập bênh
4. 椅子, いす (いす, いす) : Ghế đẩu
5. 棚 (たな) : Kệ
6. 本棚 (ほんだな) : Kệ (sách)
7. クッション : Miếng đệm ghế
8. 花瓶 (かびん): Bình hoa
9. 灰皿 (はいざら): Gạt tàn thuốc
10. たばこ : Thuốc lá
11. 煙 (けむり): Khói
12. 葉巻き (は まき): Xì gà
13. パイプ : Tẩu thuốc
14. 暖炉 (だんろ): Lò sưởi
15. 薪 (まき): Củi
16. 敷物, ラグ (しきもの, ラグ): Tấm trải sàn
17. カーペット (kaapetto): Thảm

Các đồ dùng trong nhà tắm

1. ヘアブラシ (へあぶらし): Bàn chải tóc
2. 櫛 (くし): Lược
3. 鏡 (かがみ): Gương
4. 化粧品 (けしょうひん): Mỹ phẩm
5. ヘアドライヤー : Máy sấy tóc
6. ヘアスプレー : Keo xịt tóc
7. 歯ブラシ (はぶらし): Bàn chải đánh răng
8. 香水 (こうすい): Nước hoa
9. 制汗剤 (せいかんざい): Thuốc ngăn đổ mồ hôi
10. 歯磨き粉 (はみがきこ): Kem đánh răng
11. チューブ : Ống tuýp
12. キャップ : Nắp
13. フロス : Tăm chỉ
14. カミソリ (かみそり): Dao cạo
15. カミソリの刃 : Lưỡi dao cạo
16. ひげ剃り用クリーム (ひげそりようくりーむ): Kem cạo râu
17. 毛抜き (けぬき): Nhíp
18. 爪切り (つめきり): Bấm móng tay
19. 浴槽 (よくそう): Bồn tắm
20. シャワー : Vòi sen
21. 石鹸の泡 (せっけんのあわ): Bọt xà bông
22. 石鹸 (せっけん): Xà bông
23. 泡 (あわ): Bọt
24. シャンプー : Dầu gội đầu
25. 流し (ながし): Bồn rửa
26. 排水管 (はいすいかん): Lỗ xả nước
27. 蛇口 (じゃぐち): Vòi nước
28. トイレ : Bồn cầu
29. トイレットペーパー (といれっとぺーぱー): Giấy vệ sinh
30. ちり紙 (ちりがみ ティッシュ): Khăn giấy
31. タオル : Khăn
32. タオル掛け (たおるかけ): Giá treo khăn
33. 体重計 (たいじゅうけい): Cân thể trọng
34. 綿棒 (めんぼう): Tăm bông
35. 薬箱 (くすりばこ): Hộp thuốc

Các đồ dùng trong phòng ngủ

1. 寝室しんしつ : Phòng ngủ
2. ベッド : Giường
3. 枕(まくら): Gối
4. ベッドカバー : Tấm phủ giường
5. 毛布(もうふ): Chăn mền
6. 目覚まし時計(めざましどけい): Đồng hồ
7. 箪笥(たんす): Tủ
8. 引き出し(ひきだし): Ngăn kéo
9.ドレッサー : Tủ gương trang điểm
10. シーツ : Ga trải giường
11. マットレス : Nệm
12. 二段ベッド(にだんべっど): Giường hai tầng
13. スイッチ : Công tắc điện
14. スタンド : Đèn bàn
15. スタンドのかさ : Chụp đèn
16. 電球(でんきゅう): Bóng điện tròn
17. ろうそく: Nến
18. ろうそく立て : Chân nến
19. 収納箱(しゅうのうばこ): Rương

Còn nhiều bài học đầy bổ ích mà Trung tâm Nhật ngữ SOFL muốn chia sẻ với bạn, hãy thường xuyên theo dõi các bài viết mới của chúng tôi nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TPHCM
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

 

Các tin khác