Đang thực hiện

100 từ hay gặp trong truyện tranh Nhật Bản (P2)

Thời gian đăng: 11/09/2015 15:46
Trước đó mình đã giải mã cùng các bạn 50 từ đầu tiên ta thường gặp trong các bộ truyện tranh, hoạt hình Nhật Bản rồi, các bạn đã nhớ và sử dụng được những từ đó thì hãy cùng Lớp học tiếng Nhật học tiếp 50 từ còn lại nha.
100 từ hay gặp trong truyện tranh Nhật Bản (P2)
Những từ hay gặp trong truyện tranh tiếng Nhật

100 từ thường gặp trong truyện tranh Nhật Bản - Phần 2

51. masaka Có thể lắm...
52. matsu Chờ chút
53. mochiron Dĩ nhiên, không nghi ngờ gì
54. mou (xong)rồi,đủ rồi..
55. musume - một cô bé Lời nói thốt ra khi nói về 1 cô bé trông rất dễ thương!
56. naka Nói về một mối quan hệ trong gia đình hay giữa những người có cùng ý kiến chẳng hạn "Nakayoku suru" có nghĩa là "cùng nhau" "Nakama" nghĩa là "bạn thân".
57. nani - cái gì?? Một câu hỏi
58. naruhodo  Tôi hiểu,à rõ rồi..
59. nigeru Bỏ chạy,chạy thôi..
60. ningen Nhân đạo,dùng chỉ những hành động rất hào hiệp nhân đạo.
61. ohayou Câu chào buổi sáng.
62. okoru  Bực thật
63. onegai Cách nói tắt của onegai shimasu nghĩa là ‘tôi xin bạn",hay dùng để cầu xin một diều gì đó.
64. oni Ma quỷ,yêu quái.
65. Ryoukai! Câu nói khi nhận được lời đề nghị "Roger!"
66. Saa Khá đấy,tốt thôi:câu cảm thán.
67. sasuga Tôi biết:câu nói của người có kiến thức rộng rãi trả lời một người khác.
68. sempai  Một người có thứ bạc cao hơn hay nhiều tuổi hơn
69. shikashi Dù vậy ,nhưng,tuy nhiên.
70. shikata ga nai không thể giúp được,không có cách nào cả.
71. shinjiru (hãy)tin rằng(vào).
72. shinu  Chết nè...
73. sukoi Bảo thủ ,tàn nhẫn ..nỗi đau hằn trong trí nhớ.
74. sugoi Là một trong ba từ thường dùng với "su" suteki và subarashii là 2 từ kia ba từ này có nghĩa tương tự và được dùng xen kẽ khi nói về sức khỏe của ai đó chẳng hạn à tốt,khỏe lắm,..
75. suki Cảm xúc,ưa thích:nó hàm ý có một cảm tình rất đẹp với một ai đó khác giới:"Suki da." nghĩa là "mình rất mến(thích) bạn"
76. suru Làm:chẳng hạn "Dou shiyou?," nghĩa là "Ôi! tôi sẽ phải làm gì bây giờ".
77. taihen Vô cùng ,cực độ,dùng để mô tả một điều gì đó rất kinh khủng
78. tasukeru Cứu:chẳng hạn "Tasukete kure!" nghĩa là "cứu tôi!!"
79. tatakau Đánh nhau…
80. teki Quân địch kẻ thù..
81. tomodachi Bạn bè..
82. totemo Rất..,dùng để nhấn mạnh một điều gì đó.
83. unmei Định mệnh,số phận.
84.uragirimono Kẻ phản bội.
85. ureshii! Ôi! thật hạnh phúc:thán từ
86. urusai Ồn quá,im lặng,câm đi:câu mệnh lệnh.
87. uso Lừa dối:bạn nói dối..
88. uwasa  Tin đồn.
89. wakaru Hiểu rồi:nói khi được một ai đó giải thích.
90. wana Bẫy ,mưu kế..
91. yabai Khổ, câu nói than vãn: "Ôi! khổ quá nè!"
92. yakusoku Lời hứa.
93. yameru Dừng lại,hủy bỏ:Yamero! là cảm thán từ nghĩa là:"đủ rồi đó"
94. yaru Thử đi,đưa nó cho tôi:được dùng tùy thuộc vào hoàn cảnh
95. yasashii Thật dễ …:trong anime nó dùng để miêu tả một người hay đồ vật thạt dẽ thương hay nguy nga tráng lệ..yasashii hito nghĩa là tuyệt thật
96. yatta Dùng để cổ vũ:hoan hô muôn năm,nữa đi,yeah..
97. yoshi  Được rồi,uh đúng đó,tôi đã xong.
98. youkai  Dùng để mô tả một điều gì đó huyền bí khó hiểu hay 1 hiện tượng siêu nhiên nào đó..
99. yume  Mơ,giấc mơ.
100.yurusu Tha thứ,dùng để nói khi muốn xin lỗi hay người nói bỏ qua một lỗi lầm của ai đó 

Dành cho những bạn yêu thích truyện tranh Nhật Bản, 100 từ hay gặp trong truyện tranh Nhật Bản -  Phần 2 nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác