Đang thực hiện

Cách học Kanji hiệu quả bằng từ gốc rất hay cho bạn

Thời gian đăng: 26/04/2018 09:44

Hôm nay tiếng Nhật SOFL sẽ giới thiệu đến các bạn cách học Kanji hiệu quả để có thể vừa nhớ được Kanji, vừa nhớ được từ vựng. Cùng theo dõi ngay sau đây nhé:

Bí quyết học Kanji hiệu quả
Bí quyết học Kanji hiệu quả

Lợi ích từ cách học Kanji hiệu quả bằng từ gốc

Mẹo học chữ Kanji
Mẹo học chữ Kanji

Có rất nhiều các phương pháp học Kanji hiệu quả như: Học theo bộ, tập viết, tập đọc thật nhiều, làm nhiều bài tập tiếng Nhật ngữ pháp,... nhưng cách phát triển từ vựng kanji từ nghĩa gốc ra các từ có nghĩa liên quan đển từ gốc lại ít được các bạn sử dụng. Trong khi cách học này lại rất dễ, ví dụ mỗi ngày bạn chỉ cần học 5 từ Kanji nhưng mỗi từ Kanji lại được phát triển ra thành 5 nghĩa liên quan thì bạn đã học được 25 từ mỗi ngày một cách nhanh chóng. Nhận thấy bí quyết học từ vựng này khá hay nên SOFL vẫn luôn khuyên học viên của SOFL nên học theo.

Tổng hợp một số từ vựng Kanji học từ nghĩa gốc

  • 貝 ( かい ): ngao, sò, hến

  • 貝殻 ( かいがら ): vỏ sò

  • 巻き貝 (まきがい ) : ốc xà cừ, ốc xoắn

  • 貝細工 ( かいざいく ): đồ trang trí bằng vỏ sò

  • 買う ( かう): mua

  • 買い物 (かいもの ): sự mua sắm

  • 買い占める ( かいしめる): mua toàn bộ

  • 売買 ( ばいばい ): buôn bán

  • 買い手 ( かいて ) : người mua

  • 売る ( うる ): bán

  • 売れる ( うれる ): bán chạy

  • 売り切れる ( うりきれる): bán sạch

  • 売り場 ( うりば ): nơi bán hàng hóa

  • 大売出し ( おおうりだし ): bán hóa giá

  • 帰: かえ về

  • 帰る ( かえる ): đi về

  • 帰り ( かえり ): sự trở về

  • 行き帰 ( り いきかえり): đi và về

  • 勉: べん học

  • 勉強する ( べんきょう): học tập

  • 勤勉な ( きんべんな ): chăm chỉ

  • 勉学 ( べんがく ): siêng học

  • 虫 ( むし): con sâu

  • 虫歯 ( むしば ): răng sâu

  • 強 (きょう): cưỡng

  • 強制する ( きょうせいする ): cưỡng chế

  • 強調する ( きょうちょう): nhấn mạnh

  • 強化する ( きょうかする ): bồi bổ

  • 病 ( びょう): bệnh

  • 病気 ( びょうき ): bệnh tật

  • 病院 ( びょういん): bệnh viện

  • 看病する (かんびょうする): chăm sóc bệnh nhân

  • 重病 ( じゅうびょう): bệnh nặng

  • 院 (いん): viện

  • 病院 ( びょういん): bệnh viện

  • 大学院 ( だいがくいん): viện đại học

  • 大学院生 ( だいがくいんせい ): sinh viên đại học

  • 医院 ( いいん ): y viện

  • 休 (やす):nghỉ

  • 休む ( やすむ): nghỉ ngơi

  • 休み ( やすみ ): nghỉ

  • 夏休み ( なつやすみ): nghỉ hè

  • 昼休み ( ひるやすみ ): nghỉ trưa

  • 休日 ( きゅうじつ ): ngày nghỉ

  • 起 ( お):thức

  • 起きる ( おきる): thức dậy

  • 起こす ( おこす ): đánh thức

  • 起こる ( おこる): xảy ra

Còn rất nhiều mẹo học từ vựng tiếng Nhật Kanji bạn có thể dùng từ gốc để học các từ mới có nghĩa gần giống như vậy. Các bạn hãy chia sẻ nhiều hơn các từ với SOFL khi học nhé.

Cách học Kanji hiệu quả bằng từ gốc là cách học giúp bạn ghi nhớ thêm được rất nhiều từ. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc bạn học tập thật tốt.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác