Đang thực hiện

Danh sách họ thông dụng nhất của người Nhật

Thời gian đăng: 13/08/2016 11:03
Nhật ngữ SOFL đã tổng hợp và chia sẻ với bạn đọc 100 họ tiếng Nhật thông dụng. Khi chúng ta hỏi tên một người Nhật nào đó thì nhậ được câu trả lời là họ của người đó. Nên nắm được các họ thông dụng rất hữu ích trong giao tiếp đấy.
Danh sách họ thông dụng nhất của người Nhật
Danh sách họ thông dụng nhất của người Nhật

 
Có thể các bạn chưa biết từ trước năm 1883, khoảng 80% người Nhật không có họ. Nhưng bắt đầu từ năm 1883 nước Nhật thực thi cải cách Minh Trị và để tiện cho việc quản lý và thu thuế, người Nhật bị bắt phải chọn họ cho mình. Mỗi gia đình Nhật đều được tự chọn họ do vậy nước Nhật có rất nhiều họ, khoảng 120.000 họ. Khi giao tiếp, người Nhật thường nói họ thay vì tên , theo phong tục của họ thì việc này thể hiện sự tôn trọng. 

Danh sách 100 họ thông dụng nhất của người Nhật.

1. 佐藤/さとう : Satou. (Khoảng 1,893,000 người)
2. 鈴木/すずき : Suzuki. (Khoảng 1,802,000 người)
3. 高橋/たかはし : Takahashi. (Khoảng 1,424,000 người)
4. 田中/たなか : Tanaka. (Khoảng 1,349,000 người)
5. 伊藤/いとう : itou. (Khoảng 1,084,000 người)
6. 渡辺/わたなべ : Watanabe. (Khoảng 1,073,000 người)
7. 山本/やまもと : Yamamoto. (Khoảng 1,065,000 người)
8. 中村/なかむら : Nakamura. (Khoảng 1,056,000 người)
9. 小林/こばやし : Kobayashi. (Khoảng 1,036,000 người)
10. 加藤/かとう : Katou. (Khoảng 892,000 người)
11. 吉田/よしだ : Yoshida. (Khoảng 838,000 người)
12. 山田/やまだ : Yamada. (Khoảng 822,000 người)
13. 佐々木/ささき : Sasaki. (Khoảng 686,000 người)
14. 山口/やまぐち : Yamaguchi. (Khoảng 649,000 người)
15. 松本/まつもと : Matsumoto. (Khoảng 634,000 người)
16. 井上/いのうえ : inoue. (Khoảng 619,000 người)
17. 木村/きむら : Kimura. (Khoảng 581,000 người)
18. 林/はやし : Hayashi. (Khoảng 551,000 người)
19. 斎藤/さいとう : Saitou. (Khoảng 545,000 người)
20. 清水/しみず : Simizu. (Khoảng 536,000 người)
21. 山崎/やまざき : YamazaKi. (Khoảng 487,000 người)
22. 森/もり : Mori. (Khoảng 470,000 người)
23. 池田/いけだ : iKeda. (Khoảng 454,000 người)
24. 橋本/はしもと : Hashimoto. (Khoảng 452,000 người)
25. 阿部/あべ : Abe. (Khoảng 448,000 người)
26. 石川/いしかわ : ishiKawa. (Khoảng 429,000 người)
27. 山下/やました : Yamashita. (Khoảng 425,000 người)
28. 中島/なかじま : Nakajima. (Khoảng 404,000 người)
29. 小川/おがわ : Ogawa. (Khoảng 398,000 người)
30. 石井/いしい : ishii. (Khoảng 397,000 người)
31. 前田/まえだ : Maeda. (Khoảng 387,000 người)
32. 岡田/おかだ : Okada. (Khoảng 383,000 người)
33. 長谷川/はせがわ : Hasegawa. (Khoảng 380,000 người)
34. 藤田/ふじた : Fujita. (Khoảng 379,000 người)
35. 後藤/ごとう : Gotou. (Khoảng 375,000 người)
36. 近藤/こんどう : Kondou. (Khoảng 372,000 người)
37. 村上/むらかみ : Murakami. (Khoảng 360,000 người)
38. 遠藤/えんどう : Endou. (Khoảng 336,000 người)
39. 青木/あおき : Aoki. (Khoảng 330,000 người)
40. 坂本/さかもと : Sakamoto. (Khoảng 330,000 người)
41. 斉藤/さいとう : Saitou. (Khoảng 327,000 người)
42. 福田/ふくだ : Fukuda. (Khoảng 315,000 người))
43. 太田/おおた : Oota. (Khoảng 313,000 người)
44. 西村/にしむら : Nishimura. (Khoảng 312,000 người)
45. 藤井/ふじい : Fujii. (Khoảng 312,000 người)
46. 藤原/ふじわら : Fujiwara. (Khoảng 301,000 người)
47. 岡本/おかもと : Okamoto. (Khoảng 300,000 người)
48. 三浦/みうら : Miura. (Khoảng 299,000 người)
49. 中野/なかの : Nakano. (Khoảng 297,000 người)
50. 金子/かねこ : kaneko. (Khoảng 296,000 người)
Lớp học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Lớp học tiếng Nhật online hiệu quả nhanh chóng

51. 中川/なかがわ : Nakawara. (Khoảng 294,000 người)
52. 原田/はらだ : Harada. (Khoảng 293,000 người)
53. 松田/まつだ : Matsuda. (Khoảng 292,000 người)
54. 竹内/たけうち : Takeuchi. (Khoảng 288,000 người)
55. 小野/おの : Ono. (Khoảng 283,000 người)
56. 田村/たむら : Tamura. (Khoảng 282,000 người)
57. 中山/なかやま : Yamayama. (Khoảng 271,000 người)
58. 和田/わだ : Wata. (Khoảng 269,000 người)
59. 石田/いしだ : ishida. (Khoảng 268,000 người)
60. 森田/もりた : Morita. (Khoảng 262,000 người)
61. 上田/うえだ : Ueda. (Khoảng 251,000 người)
62. 原/はら : Hara. (Khoảng 248,000 người)
63. 内田/うちだ : Uchida. (Khoảng 245,000 người)
64. 柴田/しばた : Shibata. (Khoảng 244,000 người)
65. 酒井/さかい : Sakai. (Khoảng 242,000 người)
66. 宮崎/みやざき : Miyazaki. (Khoảng 240,000 người)
67. 横山/よこやま : Yokoyama. (Khoảng 238,000 người)
68. 高木/たかぎ : Takagi. (Khoảng 235,000 người)
69. 安藤/あんどう : Andou. (Khoảng 232,000 người)
70. 宮本/みやもと : Miyamoto. (Khoảng 231,000 người)
71. 大野/おおの : Oono. (Khoảng 222,000 người)
72. 工藤/くどう : kudou. (Khoảng 219,000 người)
73. 谷口/たにぐち : Taniguchi. (Khoảng 218,000 người)
74. 小島/こじま : kojima. (Khoảng 217,000 người)
75. 今井/いまい : imai. (Khoảng 214,000 người)
76. 高田/たかだ : Takada. (Khoảng 212,000 người)
77. 丸山/まるやま : Maruyama. (Khoảng 211,000 người)
78. 増田/ますだ : Masuda. (Khoảng 210,000 người)
79. 杉山/すぎやま : Sugiyama. (Khoảng 208,000 người)
80. 村田/むらた : Murata. (Khoảng 207,000 người)
81. 藤本/ふじもと : Fujimoto. (Khoảng 206,000 người)
82. 大塚/おおつか : Ootsuka. (Khoảng 206,000 người)
83. 小山/こやま : Koyama. (Khoảng 205,000 người)
84. 平野/ひらの : Hirano. (Khoảng 204,000 người)
85. 新井/あらい : Arai. (Khoảng 203,000 người)
86. 河野/こうの : Kouno. (Khoảng 203,000 người)
87. 上野/うえの : Ueno. (Khoảng 202,000 người)
88. 武田/たけだ : Takeda. (Khoảng 201,000 người)
89. 野口/のぐち : Noguchi. (Khoảng 199,000 người)
90. 松井/まつい : Matsui. (Khoảng 196,000 người)
91. 千葉/ちば : Chiba. (Khoảng 196,000 người)
92. 菅原/すがはら : Sugahara. (Khoảng 194,000 người)
93. 岩崎/いわさき : iwasaki. (Khoảng 193,000 người)
94. 久保/くぼ : Kubo. (Khoảng 190,000 người)
95. 木下/きした : Kishita. (Khoảng 189,000 người)
96. 佐野/さの : Sano. (Khoảng 187,000 người)
97. 野村/のむら : Nomura. (Khoảng 187,000 người)
98. 松尾/まつお : Matsuo. (Khoảng 186,000 người)
99. 菊地/きくち : kikuchi. (Khoảng 183,000 người)
100. 杉本/すぎもと : Sugimoto. (Khoảng 183,000 người)

Hi vọng với danh sách họ thông dụng nhất của người Nhật trên đây các bạn có thể dễ dàng biết và đọc được nhiều họ của người Nhật! Và đừng quên đồng hành cùng Nhật ngữ SOFL để có nhiều kiến thức bổ ích, thú vị nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác