Đang thực hiện

Học Kanji N2 qua các thiết bị điều khiển trong Gia đình

Thời gian đăng: 24/05/2019 16:02
Cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL học Kanji N2 thông qua các thiết bị điều khiển trong gia đình như Điều hòa, máy đọc DVD. Đây là những thiết bị bạn nhìn thấy mỗi ngày, nên sẽ học thuộc rất nhanh.
kanji n2

1. アイコンのリモコン – Điều khiển điều hòa

設: THIẾT
On: セツ

設定(せってい): (Sự) thiết lập, cài đặt
設計(せっけい): (Sự) thiết kế, lên kế hoạch
設備(せつび): Thiết bị 

喚: HOÁN
Kun: か。える、か。わる
On: カン

換気(かんき): Sự thông gió, sự lưu thông không khí
運転切換(うんてんきりかえ): Sự thay đổi hoạt động
乗り換え(のりかえ): Việc đổi tàu, chuyển tàu

向: HƯỚNG
Kun: む。く、む。ける、む。かう、む。こう
On: コウ

風向・風の向き(かぜのむき): Hướng gió
向かい(むかい): Ở hướng đối diện, ở bên kia
向こう(むこう): Phía bên kia, mặt bên kia

停: ĐÌNH
On: テイ

停止(ていし): Sự đình chỉ, sự dừng
停電(ていでん): Sự ngắt điện, sự mất điện
停車(ていしゃ): Sự dừng xem

暖: NOÃN
Kun: あたた。かい、あたた。まる、あたた。める
On: ダン

暖房(だんぼう): Hệ thống sưởi, máy sưởi
温暖(な)(おんだん): Ấm áp, ấm nóng
暖かい(あたたかい): Ấm áp, ôn hòa/ nồng hậu

除: TRỪ
Kun: のぞ。く
On: ジョ、ジ

除湿(じょしつ): (Sự) hong khô , làm bớt ẩm
掃除(そうじ): Quét dọn, dọn dẹp
除く(のぞく): Xóa, loại trừ

湿: THẤP
Kun: しめ。る
On: シツ

湿度(しつど): Độ ẩm
湿気(しっけ): Khí ẩm, không khí ẩm thấp
湿る(しめる): (Cái gì) bị ẩm/ trở nên ẩm

2. ビデオのリモコン – Điều khiển của Máy đọc Video    

標: TIÊU
On: ヒョウ

標準(ひょうじゅん): Tiêu chuẩn, hạn mức
目標(もくひょう): Mục tiêu/ đích
標本(ひょうほん): Mẫu vật, tiêu bản

倍: BỘI
On: バイ

倍(ばい): Hai lần
~倍(~ばい): Gấp ~ lần (vd: gấp 2 lần)

巻: QUYỂN
Kun: ま。く
On: カン

~巻(~かん): Tập ~, quyển ~ (vd: tập 1)
巻く(まく): Tua đi, cuốn đi/ gói, quấn
巻き戻し(まきもどし): Tua lại, cuốn lại

録: LỤC
On: ロク

録画(ろくが): Sự ghi hình, quay phim
録音(ろくおん): Sự thu âm, sự ghi âm

量: LƯỢNG
Kun: はか。る
On: リョウ

音量(おんりょう):  m lượng
風量(ふうりょう): Khối lượng không khí, lượng gió
分量(ぶんりょう): Khối lượng, liều lượng
数量(すうりょう): Số lượng, lượng
量る(はかる): Đo, cân

予: DỰ
On: ヨ

予定(よてい): Dự định, dự tính
予習(よしゅう): Sự soạn bài, sự chuẩn bị bài
予備(よび): Dự bị
予算(よさん): Dự toán/ ngân sách

約: ƯỚC
On: ヤク

予約(よやく): Đặt trước/ hẹn trước
約~(やく~): Khoảng 
約束(やくそく): Lời hứa, cuộc hẹn

Tổng hợp Kanji N2 về những chữ thường thấy trên các vật dụng điều khiển sẽ làm phong phú vốn từ vựng của bạn, học tiếng Nhật N2 không dễ dàng, do vậy rất cần bạn phải chăm chỉ. Chúc bạn thành sớm chinh phục tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TPHCM
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

 

Các tin khác