Đang thực hiện

Những câu học tiếng Nhật giao tiếp cơ bản thông dụng nhất

Thời gian đăng: 22/04/2019 15:00
Học những câu tiếng Nhật giao tiếp cơ bản hàng ngày là điều không thể thiếu nếu chúng ta muốn giao tiếp tiếng Nhật. Để làm chủ và tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Nhật, lời khuyên mà Trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL chia sẻ là bạn hãy "bỏ túi" những cụm từ tiếng Nhật giao tiếp thông dụng nhất ngay dưới đây nhé!
hoc tieng nhat giao tiep co ban

Những câu học tiếng nhật giao tiếp cơ bản thông dụng nhất

1. おはようございます (ohayogozaimasu): Chào buổi sáng

2. こんにちは  (konnichiwa): Xin chào, chào buổi chiều

3. こんばんは  (konbanwa): Chào buổi tối

4. おやすみなさい (oyasuminasai): Chúc ngủ ngon

5. さようなら (sayounara): Chào tạm biệt
 
6. ありがとう ございます (arigatou gozaimasu): Xin cảm ơn

7. すみません (sumimasen): Xin lỗi…

8. おねがいします (onegaishimasu): Xin vui lòng
 
9. はじめましょう (hajimemashou): Chúng ta bắt đầu nào

10. おわりましょう (owarimashou): Kết thúc nào

11.やすみましょう (yasumimashou): Nghỉ giải lao nào

12. おねがいします (onegaishimasu): Làm ơn

13. ありがとうございます (arigatougozaimasu): Xin cảm ơn

14. きりつ (kiritsu!): Nghiêm !

15. どうぞすわってください (douzo suwattekudasai): Xin mời ngồi

16. はい、わかります (hai,wakarimasu): Tôi hiểu

17. いいえ、わかりません (iie, wakarimasen): Không, tôi không hiểu

18. もういちど (mou ichido): Lặp lại lần nữa…

19. じょうずですね (jouzudesune): Giỏi quá

20. いいですね (iidesune): Tốt lắm

21. なまえ (namae): Tên

22. しつもん/こたえ/れい (Shitsumon/kotae/rei): Câu hỏi/trả lời/ ví dụ

23. どう した?(Dou shita?): Sao thế?

24. どうぞ、お 願 いします (Douzo onegaishimasu): Xin mời

25. さあ、どうぞ (Saa, douzo): Nó đây này

26. 分かりません (Wakarimasen): Tôi không hiểu

27. 大  丈  夫 です (Daizyoubu desu): Được rồi, ổn, ok

28. 幾 つありますか (Ikutu arimasuka): Bao nhiêu?

29.どなたに聞けばいいでしょうか (Donata ni kikebaiideshyoka): Tôi nên hỏi ai?

30. どなたですか (Donatadesuka): Ai?

31. 何故ですか (Nazedesuka): Tại sao?

32. 何 ですか (Nandesuka): Cái gì?

33. 何時ですか (Itudesuka): Khi nào?

34. 待って (Matte): Khoan đã

35. 見て (Mite): Nhìn kìa.

36. 助 けて (Nasukete): Giúp tôi với

37.火事だ (Kazida): Cháy rồi

38. 信 じられない (Shinzirarenai): Không thể tin được!
 
39. 落ち着け (Ochituke): Bình tĩnh lại!

40. 驚  いた (Odoroita): Bất ngờ quá!

41.冗  談 でしょう (Zyoudandeshyou): Bạn đang đùa chắc!

42.馬鹿だなぁ (Bakadanaa): Ngu quá!

43.もういい (Mouii): Đủ rồi!

44.何 てこと (Nantekoto): Ôi chúa ơi!

45.はじめましょう (Hazimemashyou): Bắt đầu nào!

46.おわりましょう (Owarimashyou): Kết thúc nào!

47.やすみましょう (Yasumimashyou): Nghỉ giải lao nào!

48. わかりますか (Wakarimasuka): Các bạn có hiểu không?

49.けっこうです (Kekkoudesu): Được,tốt!

50. だめです (Damedesu): Không được!

51. おねがいします (Onegaishimasu): Làm ơn

52.ごめんください (Gomenkudasai): Có ai ở nhà không?

53.どうも、おじゅまします (Doumo ozyumashimasu): Cảm ơn, tôi xin phép

54. いただきます (Itadakimasu): Cảm ơn đã mời (nói trước khi ăn uống)

55. ごちそう さま でした (Gochisousamadeshita): Cảm ơn đã chiêu đãi (nói sau khi ăn uống)
 
56. そろそろ しつれいします (Sorosoro shitureishimasu): Đã đến lúc tôi xin phép phải về.
 
57. また いらっしゃって (Mata irasshatte): Lúc khác mời anh chị đến chơi nhé
 
58. ざんねん です ね! (Ginnendesune): Tiếc nhỉ!
 
59. いらっしゃい ませ (Irasshaimase): Lời mời khách của người bán hàng.
 
60. おでかけ ですか (Odekakedesuka): [Anh] đi ra ngoài đấy à?
 
61. いっていらっしゃい (Itteirasshai): Anh đi nhé!
 
62. いって まいります (Ittemairimasu): Tôi sẽ về ngay.
 
63. ただいま (Tadaima) Tôi đã về đây.
 
64. おかえりなさい (Okaerinasai): Anh về đấy ah.
 
65. すごいです ね (Sugoidesune): Giỏi ghê nhỉ?
 
66. つかれました (Tsukaremashita): Tôi mệt rồi
 
67. おなか が すきました (Onaka ga sukimashita): Tôi đói rồi.
 
68. おなか が いっぱです (Onaka ga ippaidesu): Tôi no rồi
 
69. そうですね (Soudesune): Đúng vậy nhỉ
 
70. いいですよ (Ii desu yo): Được đấy!
 
71. はい , そうしましょう (Hai, Soushimashyou): Vâng, làm như vậy đi!
 
72. しょうしょう おまちください (Shyou shyou omachi kudasai): Xin chờ một chút!
 
73. どうしましたか (Doushimashitaka): [Anh] bị làm sao vậy?
 
74. ほんとうです か (Hontodesuka): Thật không?
 
75. しばらくですね (Shibarakudesune): Lâu ngày quá nhỉ?
 
76. しかたがない (Shikataganai): Không còn cách nào khác
 
77. いっぱい のみましょう (Ippai nomimashou): Cùng uống nhé!
 
78. がんばろう (Ganbaru): Cố gắng lên !
 
79. どうぞ おげんきで (Douzo ogenkide): Chúc sức khoẻ nhé!
 
80. ゆっくり して ください (Yukkurishitekudasai): Xin nói chậm lại chút
 
81. そうですか (Soudesuka): Thế á, thế à?

82. さあ、ここよ (Saa, kokoyo): A, đây rồi
 
83. ええ ? (Ee):Gì cơ?
 
84. いわよ (iwayo): Được chứ!
 
85. いえ、まだまだです (Ie, madamadadesu): Chưa, tôi vẫn còn kém lắm (dùng khi người khác vừa khen ngợi mình xong)
 
86. それでは、しつれいいたします (Sorete wa shitureiitashimasu): Thế thôi, tôi xin phép (cách nói khi kết thúc một cuộc nói chuyện điện thoại,…)
 
87. しゃあね (Shyaa ne): Thế nhé!
 
88. もしもし (Moshimoshi): Alo ( câu đầu tiên gọi điện thoại)
 
89. どうしたんですか hoặc どうしたの (Doushitandesuka hoặc Doushitano): Có chuyện gì vậy?
 
90. なるほど (Naruhodo): Tôi hiểu
 
91. そうなの (Sounano): Đúng vậy đấy
 
92. それは きか ないで (Sore wa kikanaide): Đừng hỏi mình điều đó
 
93. そいかもしれませんね (Soikamoshiremasenne): Có thể đấy, có lẽ thế nhỉ?
 
94. そうれはいいですね (Sourehaiidesune): Thế thì hay quá!
 
95. もちろんよ (Mochironyo): Tất nhiên rồi!
 
96. なんとか (Nantoka): Tàm tạm

97. しんぱい しない で (Shinpaishinaide): Đừng lo!
 
98. これは ほんの  きもち  です (Kore wa honno kimochi desu): Đây là tấm lòng của tôi.
 
99. かわいい (Kawaii): Thật dễ thương!
 
100. なるほど (Naruhodo): Quả vậy, hèn chi, thảo nào
 
101. うれしい (Ureshii): Vui quá!
 
102. とてもかんどうしました (Totemokandoushimashita): Thật cảm động
 
103. どうぞ ご 安 心 ください (Douzo anshinkudasai): Xin hãy yên tâm!
 
104. あんしんしました (Anshinmashita): An tâm rồi!
 
105. さみしいい (Samishii): Cô đơn quá!
 
106. こわい (Kowai): Ghê quá, đáng sợ quá!
 
107. はずかしいです (Hazukashidesu): Mắc cỡ quá, ngại quá đi!
 
108. そんな ことは ない (Sonnakotowanai): Làm gì có chuyện đó!
 
109. すばらしい (Subarashii): Tuyệt vời!
 
110. うつくしい (Utukushi): Đẹp thật đấy!
 
111. 助 けて!(Nasukete): Cứu!
 
112. 私  を 助 けて (Watashi wo nasukete): Cứu tôi!
 
113.うばう て (Uboute): Cướp!
 
114. それは どこで  買えますか (Sore wa dokode kaemasuka): Tôi có thể mua nó ở đâu?
 
115. 緊  急 です (Kinkyuudesu): Đây là trường hợp khẩn cấp!
 
116. 痛 みますか (Itamimasuka): Bạn có đau không?
 
117. 気 分は 大 丈 夫 ですか?(Kibun daizyoubu desuka): Bạn cảm thấy ổn chứ?

Trên đây là những câu học tiếng Nhật giao tiếp cơ bản thông dụng nhất. Với những mẫu câu giao tiếp này chắc chắn vốn tiếng Nhật của bạn sẽ tiến bộ một cách nhanh chóng. Chúc các bạn học tiếng Nhật vui vẻ!

>>> Xem thêm : Khóa học tiếng Nhật giao tiếp TPHCM


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TPHCM
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

 

Các tin khác