Đang thực hiện

Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 10

Thời gian đăng: 16/09/2015 15:28
Khi tập trung học tập thì tiếng Nhật không phải là khó đúng không các bạn, chúng ta đã học đến bài 10 của giáo trình học tiếng Nhật Minano Nihongo rồi đó.
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 10
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 10
 
Hãy tập trung học tập để đạt được kết quả tốt nhất nhé.

I. Từ mới cần nhớ

1. います : có (động vật)  23. ほんや : tiệm sách 
2. あります : có (đồ vật)  24. ~や <~ya> : ~hiệu, sách 
3. いろいろな : nhiều loại 25. のりば : bến xe, bến ga, tàu 
4.  おとこのひと : người đàn ông, con trai 26. けん : huyện (tương đương tỉnh của VN) 
5. いぬ : con chó  27. うえ : trên 
6. ねこ : con mèo 28. した : dưới 
7. き : cây  29. まえ : trước
8. もの : đồ vật  30. うしろ : sau 
9. フィルム (フイルム) <(FUIRUMU)> : cuộn phim 31. みぎ : bên phải 
10. でんち : cục pin 32. ひだり : bên trái
11. はこ : cái hộp  33. なか : bên trong 
12. スイッチ : công tắc điện  34. そと : bên ngoài
13. れいぞうこ : tủ lạnh  35. となり : bên cạnh 
14. テーブル : bàn tròn  36. ちかく : chỗ gần đây 
15. ベッド : cái giường 37. ~と~のあいだ <~to~no aida> : giữa~và~
16. たな : cái kệ  38. ~や~(など) <~ya~(nado)> : chẳng hạn~hay (hoặc) 
17. ドア : cửa ra vào  39. いちばん~ : ~nhất 
18. まど : cửa sổ  40. ~だんめ <~danme> : ngăn thứ~ 
19. ポスト : thùng thư  41. (どうも) すみません <(doumo) sumimasen> : xin lỗi 
20. ビル : tòa nhà cao tầng 42. おく: phía trong
21. こうえん : công viên 43. チリソース : tương ớt 
22. きっさてん : quán nước  44. スパイスコーナー : quầy gia vị 

II. Ngữ pháp và các mẫu câu cơ bản

a. Ngữ Pháp - Mẫu Câu 1:
Ngữ Pháp:
Noun + が + います
Noun + + : có ai đó, có con gì
Mẫu Câu:
どこ に だれ が います か: ở đâu đó có ai vậy ?
Ví dụ:
こうえん に だれ が います か: (Trong công viên có ai vậy ?)
こうえん に おとこ の ひと と おんな の ひと が ふたり います: (Trong công viên có một người đàn ông và một người đàn bà )
b. Ngữ Pháp - Mẫu Câu 2:
Ngữ Pháp:
Câu hỏi có cái gì đó hay ai đó không ?
だれ / なに + か + います か / あります か
Đối với lọai câu hỏi này, câu trả lời bắt buộc phải là:
はい、 います / あります 
hoặc là:
いいえ、いません / ありません 
Chú ý:
Các bạn cần phân biệt câu hỏi trợ từ が và か đi với động từ います và あります
Câu hỏi có trợ từ が là yêu cầu câu trả lời phải là kể ra (nếu có) hoặc nếu không có thì phải trả lời là: なに / だれ も ありません / いません
Ví dụ:
- Trợ từ が
こうえん に だれ が います か (Trong công viên có ai vậy ?)
こうえん に おとこ の ひと と おんな の ひと が ふたり います (Trong công viên có một người đàn ông và một người đàn bà )
hoặc là:
こうえん に だれ も いません (Trong công viên không có ai cả)
- Trợ từ か
きっさてん に だれ / なに か いますか / あります か (Trong quán nước có ai / vật gì đó không ?)
はい、います / あります: (Vâng có)
hoặc là:
いいえ, いません / ありません  (Không có)
c. Ngữ Pháp - Mẫu Câu 3:
Ngữ Pháp:
した うえ
まえ うしろ
みぎ ひだり
なか そと
となろ ちかく
あいだ
Những từ ở trên là những từ chỉ vị trí
ところ + の + từ xác định vị trí + に + だれ / なに + が + います か / あります か
+ + từ xác định vị trí + + / + + : ở đâu đó có ai hay vật gì, con gì
Ví dụ:
その はこ の なか に なに が あります か
(Trong cái hộp kia có cái gì vậy ?)
その はこ の なか に はさみ が あります
(Trong cái hộp kia có cái kéo)
あなた の こころ の なか に だれ が います か
(Trong trái tim của bạn có người nào không ?)
わたし の こころ の なか に だれ も いません
(Trong trái tim tôi không có ai cả)
 

Xem Thêm :  Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhất

d. Ngữ Pháp - Mẫu Câu 4:
Ngữ Pháp:
Mẫu câu あります và います không có trợ từ が
Chủ ngữ (Động vật, đồ vật) + nơi chốn + の + từ chỉ vị trí + に + あります / います
Chủ ngữ (Động vật, đồ vật) + nơi chốn + + từ chỉ vị trí + + /
Ví dụ:
ハノイ し は どこ に あります か
(Thành phố Hà Nội ở đâu vậy ?)
ハノイ し は ベトナム に あります
(Thành phố Hà Nội ở Việt Nam)
Khi vật nào đó hay ai đó là chủ ngữ thì sau nơi chốn và trước động từ あります và います không cần trợ từ が
e. Ngữ Pháp - Mẫu Câu 5:
Ngữ Pháp:
~や~(など)<~ya~(nado)> : Chẳng hạn như....
Ví dụ:
この きょうしつ の なか に なに が あります か
(Trong phòng học này có cái gì vậy ?)
Cách 1:
この きょうしつ の なか に つくえ と ほん と えんぴつ と かばん と じしょ が あります
(Trong phòng học này có bàn, sách, bút chì, cặp, từ điển.)
Cách 2:
この きょうしつ の なか に つくえ や ほん など が あります
(Trong phòng học này có nhiều thứ chẳng hạn như bàn, sách...)
Như vậy cách dùng ~や~(など)<~ya~(nado)> dùng để rút ngắn câu trả lời, không cần phải liệt kê hết ra.
f. Ngữ Pháp - Mẫu Câu 6:
Ngữ Pháp:
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + と + Danh từ 3 + の + あいだ + に +
あります / います
Danh từ 1 + + Danh từ 2 + + Danh từ 3 + + + + /
Hoặc:
Danh từ 2 + と + Danh từ 3 + の + あいだ + に + Danh từ 3 + が +
あります / います
Danh từ 2 + + Danh từ 3 + + + + Danh từ 3 + + /
Ví dụ:
きっさてん は ほんや と はなや の あいだ に あります
(Quán nước thì ở giữa tiệm sách và tiệm hoa)
Hoặc:
ほんや と はなや の あいだ に きっさてん が あります
(Ở giữa tiệm sách và tiệm bán hoa có một quán nước)


Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 10 : Kết thúc một khóa học tiếng Nhật tại lớp học tiếng Nhật SOFL. Các bạn đã có một lượng kiến thức khá bền vững rồi đó.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác