Đang thực hiện

Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo - Bài 12

Thời gian đăng: 30/09/2015 12:56
Hãy tiếp tục cùng Lớp học tiếng Nhật SOFL chuyển sang học bài tiếp theo, bài 12 trong giáo trình học tiếng Nhật Minano Nihongo thôi nào. Bài 12 này chúng ta sẽ học về cách so sánh các sự vật, hiện tượng với nhau.
 
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo - Bài 12
Học tiếng Nhật theo giáo trình Minna no Nihongo

 
Các bạn hãy xem lại Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo - Bài 11 để ôn lại bài cũ trước khi học bài mới nha.

Hãy chú ý học tập và chúc các bạn học thật hiệu quả nhé.

I. Từ mới cần nhớ

1. あそぶ;    chơi đùa 20. のどがかわきました:    khát nước
2. およぐ:    bơi lội 21. そうですか:     thế à
3. むかえる;    đưa đón 22. そう しましょう:    làm như vậy nha
4. つかれる:    mệt mỏi 23. ていしょく:    cơm suất,cơm phần
5. だす;    giao nộp 24. ぎゅうどん;    cơm thịt bò
6. でる:    ra ngoài 25. べつべつに:    riêng biệt
7. はいる:    vào, bỏ vào 26. ロシア    nước Nga
8. けっこんする:    kết hôn 27. つるや:    tên một nhà giả tưởng
9. かいものする:    mua sắm 28. おなかがいっぱいです:    no rồi
10. しょくじする:    dùng bữa 29. おなかがすきましt:    đói bụng
11. さんぽする:    đi dạo 30. どこか:    chỗ nào đó
12. たいへんな:    vất vả 31. なにか;    cái gì
13. ほしい:    muốn 32. しゅうまつ:    cuối tuần
14. さびしい;    buồn 33. とうろく:    đăng kí
15. ひろい:    rộng 34. かいぎ:    hội họp
16. せまい:    hẹp 35. スキー:    trượt tuyết
17. しやくしょ:    ủy ban 36. つり:    việc câu cá
18. プール:    hồ bơi 37. びじゅつ:    mỹ thuật
19. かわ:    sông 38. けいざい:    kinh tế

II. Ngữ pháp và một số mẫu câu cơ bản

Ngữ pháp 1: Giới thiệu và cách sử dụng Tính từ い, Tính từ な 

Bạn hãy xem lại Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo - Bài 8 để tìm hiểu kỹ lại về tình từ nhé.

Ngữ pháp 2:

Cú pháp của câu so sánh hơn:

Noun 1 + は + Noun 2 + より + Adj + です
Noun 1 + + Noun 2 + + Adj +
- Ví dụ:

Xem Thêm : Hoc tieng Nhat online hiệu quả

ベトナム りょうり は にほん りょうり より やすい です
(Thức ăn của Việt Nam thì rẻ hơn thức ăn Nhật Bản)

この くるま は あの くるま より おおきい です

(Chiếc xe hơi này thì lớn hơn chiếc xe hơi kia)

Ngữ pháp 3:

- Cú pháp của câu hỏi so sánh:
Noun 1 + と + Noun 2 + と + どちら + が + Adj + です か
Noun 1 + + Noun 2 + + + + Adj +

- Cú pháp của câu trả lời:
Noun + の + ほう + が + Adj + です か
Noun + + + + Adj +

Ví dụ:
A さん と B さん と どちら が ハンサム です か   (Giữa anh A và anh B thì ai đẹp trai hơn ?)

A さん の ほう が ハンサム です   (Anh A đẹp trai hơn)

Ngữ pháp 4:
Cú pháp của câu so sánh nhất:
どこ
いつ
だれ
Noun + で + なに + が + いちばん + Adj + ですか
どれ

Ví dụ:
ベトナム で どこ が いちばん にぎやか です か
(Ở Việt Nam thì nơi nào là nhộn nhịp nhất vậy ?)

ベトナム で ホーチミン し が いちばん にぎやか です
(Ở Việt Nam thì thành phố Hồ Chí Minh là nhộn nhịp nhất)

ごかぞく で だれ が いちばん せが たかい です か
(Trong gia đình bạn thì ai là người cao nhất?)

かぞく で ちち が いちばん せが たかい です
(Trong gia đình thì cha tôi là người cao nhất)
 
Hãy cùng với lớp học tiếng Nhật SOFL Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo - Bài 12 với những bài học từ mới và ngữ pháp cùng với một sồ mẫu câu cơ bản nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác