Đang thực hiện

Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 5

Thời gian đăng: 12/09/2015 09:57
Buổi trước chúng ta đã cùng nhau nghiên cứu xong bài 4 về cách nói thời gian. Hôm nay hãy cùng Lớp học tiếng Nhật SOFL chuyển sang học bài tiếp theo nhé.
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 5
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 5
 
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 5 : sau đây chúng ta sẽ học về các từ để hỏi và cách đặt câu hỏi nha. Hãy chú ý và học tập thật hiệu quả nhé!

I. Từ vựng tiếng Nhật cần nhớ

1.    いく:đi 21.    ひとりで:một mình
2.    くる:đến 22.    せんしゅう:tuần trước 
3.    かえる:về 23.    こんしゅう:tuần này
4.    がっこう:trường học 24.    らいしゅう:tuần sau
5.    スーパー:siêu thị 25.    せんげつ:tháng trước
6.    えき:nhà ga  26.    こんげつ:tháng này
7.    ひこうき:máy bay  27.    らいげつ:tháng sau
8.    ふね:tàu  28.    きょねん:năm ngoái
9.    でんしゃxe điện 29.    ことし:năm nay 
10.    ちかてつ:tàu điện ngầm 30.    らいねん:năm sau
11.    しんかんせん:tàu cao tốc 31.    いつ:khi nào
12.    バス:xe buýt 32.    たんじょうび:sinh nhật
13.    タクシー:xe taxi 33.    ふつう:bình thường
14.    じてんしゃ:xe đạp 34.    きゅうこう:tàu nhanh
15.    あるいて:đi bộ  35.    とっきゅう:tàu rất nhanh
16.    ひと:người 36.    つぎの:kế tiếp 
17.    ともだち:bạn bè 37. ありがとう ございました : cám ơn
18.    かれ:anh ấy 38. どう いたしまして : không có chi
19.    かのじょ:cô ấy 39. ~ばんせん : tuyến thứ ~
20.    かぞく:gia đình  


II. Ngữ pháp và một số mẫu câu cơ bản

Mẫu Câu 1

Cấu trúc :  __はなにをしますか

Ví dụ : あなたはなにをしますか
(Bạn đang làm gì đó ?)
わたしはてがみをかきます
(Tôi đang viết thư)

Cách dùng : Dùng để hỏi ai đó đang làm gì

Mẫu Câu 2

Cấu trúc : __はだれとなにをしますか

Ví dụ : Aさんはともだちとなにをしますか
(A đang làm gì với bạn vậy)
Aさんはともだちとサッカーをします
(A đang chơi đá banh với bạn)

Cách dùng : Dùng để hỏi người nào đó đang làm gì với ai

Mẫu Câu 3

Cấu trúc :
__はどこでなにをしますか

Ví dụ : Bさんはこうえんでなにをしますか
(B đang làm gì ở công viên vậy ?)
Bさんはこうえんでテニスをします
(B đang chơi tenis ở công viên)

Cách dùng : Dùng để hỏi một người nào đó đang làm gì ở một nơi nào đó.

Mẫu Câu 4

Cấu trúc :
__だれとなんでどこへいきます

Ví dụ : わたしはこいびととでんしゃでこうえんへいきます
(Tôi cùng với người yêu đi xe điện đến công viên) (^_^)

Cách dùng : Dùng để nói một người nào đó cùng với ai, đi đến đâu bằng phương tiện gì.

Mẫu Câu 5

Cấu trúc :
__はなにをどうしか

Ví dụ : きのうあなたはえいがをみましたか
(Ngày hôm qua bạn có xem phim không ?)
はい、みました(Có)

いいえ、みませんでした(Không)

Cách dùng : Đây là dạng câu hỏi có, không để hỏi ai về một vấn đề gì đó.

Dĩ nhiên là trong các mẫu câu trên các bạn có thể thêm vào thời gian cho phù hợp với câu và động từ.

Ghi chú :

だれ : ai
どこ : ở đâu
なに : cái gì (dùng cho danh từ)
なん : cái gì (dùng cho động từ)
どうし : động từ
します : chơi, làm

Phụ chú :

Các thể trong động từ :

a) Thể khẳng định

Đuôi của động từ là ます
Ví dụ : いきます
かえります

b) Thể phủ định

Đuôi của động từ là ません
Ví dụ : いきません
かえりません

c) Thể nghi vấn

Thêm từ か vào sau động từ
Ví dụ : みますか : Có xem không ?

d) Thể khẳng định trong quá khứ

Đuôi của động từ là ました
Ví dụ : みました : Đã xem rồi

e) Thể phủ định trong quá khứ

Đuôi của động từ là ませんでした
Ví dụ : みませんでした : Đã không xem

f) Thể nghi vấn trong quá khứ

Như thể nghi vấn của động từ ở hiện tại
Ví dụ : みましたか : Có xem không (trong quá khứ ?)
Chú ý : trong câu khẳng định và nghi vấn có động từ không dùng です ở cuối câu, です chỉ dùng cho danh từ.
 
 Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 5 với một số cách học từ mới và ngữ pháp cùng với một số mẫu câu tiếng Nhật cơ bản


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác