Đang thực hiện

Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 6

Thời gian đăng: 14/09/2015 15:21
Những buổi trước chúng ta đã cùng hoàn thành 5 bài học đầu tiên trong giáo trình học tiếng Nhật Minano Nihongo, các bạn đã nắm vững những từ mới và ngữ pháp đó chưa nào? Khi đã nắm vững rồi thì hãy cùng Lớp học tiếng Nhật SOFL chuyển sang học bài tiếp theo nhé.
 
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 6
Học từ với tiếng Nhật hiệu quả
 
Bài 6 chúng ta sẽ học về cách nói những thói quen thường xuyên và mời một ai đó làm gì với mình. 

Hãy tập trung và chúc các bạn học tập tốt.

I. Từ mới cần nhớ
1.    たべる:ăn 25.    ぎゅうにゅう:sửa
2.    のむ:uống 26.    ジュース:nước trái cây
3.    すう:hút thuốc 27.    ビール:bia
4.    みる:xem 28.    おさけ:rượu
5.    きく:nghe , hỏi 29.    ビデオ:băng hình
6.    よむ:đọc 30.    えいが:phim ảnh
7.    かく:viết 31.    CD:đĩa cd
8.    かう:mua 32.    てがみ:thư
9.    とる;chụp ,lấy 33.    レポート;báo cáo
10.    する:làm 34.    しゃしん:hình
11.    あう:gặp 35.    みせ:tiệm
12.    ごはん:cơm 36.    レストラン:nhà hàng
13.    あさごはん:cơm sáng 37.    にわ:vườn
14.    ひるごはん:cơm trưa 38.    しゅくだい:bài tập
15.    ばんごはん:cơm tối 39.    テニス:tenis
16.    パン:bánh mì 40.    サッカー:bóng đá
17.    たまご:trứng 41.    おはなに:ngắm hoa
18.    にく:thịt 42.    いっしょに:cùng với
19.    さかな:cá 43.    ちょっと:một chút
20.    やさい:rau 44.    いつも:luôn luôn
21.    くだもの:trái cây 45.    ときどき:thỉnh thoảng
22.    みず:nước 46.    それから:sau đó
23.    おちゃ:trà 47.    ええ:vâng
24.    こうちゃ:hồng trà  
 

II. Ngữ pháp và những mẫu câu cơ bản

1. Ngữ Pháp : いつも<itsumo> ( Lúc nào cũng..... ) 
Dùng ở thì hiện tại, chỉ một thói quen thường xuyên. 

Cấu trúc
( thời gian ) + Chủ ngữ + は + いつも + なに, どこ + を, へ + động từ 

Ví dụ : わたしはいつもごぜんろくじにあさごはんをたべます。 
 
( Tôi thì lúc nào cũng ăn bữa sáng lúc 6h sáng ) 

Lưu ý : Có thể thêm vào các yếu tố như : với ai, ở đâu... cho câu thêm phong phú. 


Ví dụ : わたしはいつもともだちとPhan Đình Phùngクラズでサッカーをします。 
 
(Tôi thì lúc nào cũng chơi đá banh với bạn bè ở câu lạc bộ Phan Đình Phùng) 

 

Xem Thêm : Hoc tieng Nhat online siêu hiệu quả

2/ Ngữ Pháp : いっしょに<ishshoni> (Cùng nhau) 
Dùng để mời một ai đó làm việc gì cùng với mình. 

Cấu trúc
Câu hỏi : (thời gian) + Chủ ngữ + は + いっしょに + nơi chốn + で + なに; どこ + を; へ; に + Động từ + ませんか 
Câu trả lời
Đồng ý : ええ, động từ + ましょう 
Không đồng ý : V + ません (ちょっと.... 

Ví dụ : あしたわたしはいっしょにレストランでひるごはんをたべませんか 
 
(Ngày mai tôi với bạn cùng đi ăn trưa ở nhà hàng nhé? ) 
Đồng ý : ええ、たべましょう 
 
Không đồng ý : たべません(ちょっと...) 
 
[Không được (vì gì đó....)] 

Lưu ý : Cũng có thể thêm vào các yếu tố như : với ai, ở đâu... cho câu thêm phong phú. 

 
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 6 : Phần này lớp học tiếng Nhật SOFL xin giới thiệu với các bạn một số từ mới, ngữ pháp và một số mẫu câu tiếng Nhật


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác