Đang thực hiện

Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 8 (P1)

Thời gian đăng: 14/09/2015 16:14
Các bạn hãy ôn tập thật kỹ 7 bài trước đó mà chúng ta đã học nhé, sau đó mới chuyển qua học bài tiếp theo của bộ giáo trình tiếng Nhật Minna no Nihongo này để tránh bị nhầm lẫn hoặc quên kiến thức.
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 8 (P1)
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 8 (P1)

Bài 8 chúng ta sẽ học về tính từ. Các bạn hãy chú ý tập trung cao độ nha do bài này khá dài đó nha.

Do bài khá dài nên hôm nay chúng ta sẽ học từ mới trước thôi nhé, nẵm vững từ vựng rồi buổi sau học ngữ pháp sẽ dễ dàng hơn.
Chúc các bạn học tập tốt.

I. Từ mới cần nhớ

1.  みにくい : Xấu
2. ハンサムな : đẹp trai
3. きれいな : (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch
4. しずかな: yên tĩnh
5. にぎやかな : nhộn nhịp 
6. ゆうめいな : nổi tiếng 
7. しんせつな : tử tế 
8. げんきな : khỏe 
9. ひまな : rảnh rỗi 
10. いそがしい : bận rộn 
11. べんりな : tiện lợi 
12. すてきな : tuyệt vời 
13. おおきい : to lớn 
14. ちいさい : nhỏ 
15. あたらしい : mới 
16. ふるい : cũ 
17. いい : tốt 
18. わるい : xấu 
19. あつい : (trà) nóng 
20. つめたい : (nước đá) lạnh 
21. あつい : (trời) nóng 
22. さむい : (trời) lạnh 
23. むずかしい : (bài tập) khó 
24. やさしい : (bài tập) dễ 
25. きびしい : nghiêm khắc 
26. やさしい : dịu dàng, hiền từ 
27. たかい : đắt 
28. やすい : rẻ 
29. ひくい : thấp 
30. たかい : cao 
31. おもしろい : thú vị 
32. つまらない : chán 
33. おいしい : ngon 
34. まずい : dở 
35. たのしい : vui vẻ 
36. しろい : trắng 
37. くろい : đen 
38. あかい : đỏ 
39. あおい : xanh 
40. さくら : hoa anh đào 
41. やま : núi 
42. まち : thành phố 
43. たべもの : thức ăn 
44. ところ : chỗ 
45. りょう : ký túc xá 
46. べんきょう : học tập ( danh từ ) 
47. せいかつ : cuộc sống 
48. (お)しごと <(o)shigoto> : công việc 
49. どう : như thế nào 
50. どんな : ~nào 
51. どれ : cái nào 
 

Xem Thêm : Hoc tieng Nhat online hiệu quả mỗi ngày

52. とても : rất 
53. あまり~ません(くない) : không~lắm 
54. そして : và 
55. ~が、~ <~ga,~> : ~nhưng~ 
56. おげんきですか : có khỏe không ? 
57. そうですね : ừ nhỉ 
58. ふじさん : Núi Phú Sĩ 
59. びわこ : hồ Biwaco 
60. シャンハイ : Thượng Hải 
61. しちにんのさむらい : bảy người võ sĩ đạo (tên phim) 
62. きんかくじ : tên chùa 
63. なれます : quen 
64. にほんのせいかつになれましたか : đã quen với cuộc sống Nhật Bản chưa ? 
65. もう いっぱいいかがですか : Thêm một ly nữa nhé 
66. いいえ、けっこうです : thôi, đủ rồi 
67. そろそろ、しつれいします : đến lúc tôi phải về 
68. また いらっしゃってください : lần sau lại đến chơi nhé. 
 
 Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 8 (P1) : Ngày hôm nay, chúng ta sẽ học thuộc các từ mới cần nhớ trong tiếng Nhật nhé


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác