Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm

Thời gian đăng: 04/05/2016 21:36
Cách học từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm cũng rất hiệu quả và đặc biết rễ học. Các bạn hãy cùng Nhật ngữ SOFL học qua cách này xem nhé.
Học từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm
Học từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm

 
Tại các siêu thị, cửa hàng hiện nay đang bày bán rất nhiều đồ ăn sẵn của Nhật Bản, và người tiêu dùng cũng thường rất yêu thích các đồ có xuất xứ từ Nhật Bản. Khi mua đồ, hẳn các bạn cũng đều tò mò, quan tâm tời những thông tin chi tiết được in trên bao bì các sản phẩm này đúng không?

Vậy thì ngay bây giờ, hãy cùng Lớp học tiếng Nhật SOFL học từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trên các bao bì thực phẩm nha.

Vừa biết được rõ nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm, vừa trau dồi được thêm vốn từ vựng mới, thật là một công đôi việc đúng không nào.

Các từ chỉ thông tin chung:

種類別名称 Shurui betsu meishō tên theo chủng loại sản phẩm
商品名 Shōhin-mei tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei)
栄養成分 Eiyō seibun thành phần dinh dưỡng
保存方法 hozonhouhou cách bảo quản
内容量 Naiyōryō trọng lượng tịnh
 成分 seibun thành phần
主要栄養成分 Shuyō eiyō seibun Các thành phần dinh dưỡng chính
栄養成分 Eiyō seibun thành phần dinh dưỡng
生産者 Seisan-sha nhà sản xuất
原産国名 Gensan kokumei nước sản xuất
産地 / 地 元 Sanchi / jimoto địa phương, nơi sản xuất
加工年月日 Kakō nengappi ngày tháng năm sản xuất
消費期限 shouhikigen hạn sử dụng
 輸入者 Yunyū-sha Nhà nhập khẩu
国産 Kokusan hàng nội địa

Các từ chỉ thành phần, nguồn gốc

 
養殖 Yōshoku sản phẩm được nuôi trồng
自然 食品 Shizen shokuhin thực phẩm tự nhiên
自然 派 Shizenha sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên
有機 Yūki sản phẩm sản xuất theo công nghệ hữu cơ
 農薬 Nōyaku nông dược
無農薬 Munōyaku không sử dụng thuốc trừ sâu, không dùng nông dược
無添加 Mutenka không có chất phụ gia
保存料 Hozon-ryō chất bảo quản
着色料 Chakushoku-ryō chất tạo màu thực phẩm
遺伝子 組 み換 え idenshikumikae (thực phẩm) có thành phần biến đổi gen
放射性 物質 Hōshasei busshitsu chất phóng xạ
放射性 物質 検査 合格 Hōshasei busshitsu kensa gōkaku đã được kiểm tra và chứng minh là không có chất phóng xạ
手作り Tesakuri sản phẩm thủ công
砂糖 不使用 Satō fu shiyō không đường
グルテン 不使用 Guruten fu shiyō không gluten

Một số từ chỉ cách sử dụng:

解凍 Kaitō  sản phẩm cần rã đông (trước khi nấu)
生食用 Namashokuyō đồ để ăn sống (không cần nấu)
加熱用 Kanetsu-yō phải nấu trước khi ăn
刺身用 Sashimi-yō dùng cho sashimi, chỉ các đồ hải sản có thể dùng làm món sashimi

Với cách học từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm sẽ giúp cho các bạn có thể nâng cao trình độ tiếng Nhật một cách nhanh chóng.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác