Đang thực hiện

Một số thành ngữ bằng tiếng Nhật

Thời gian đăng: 24/11/2015 13:25
Trong giao tiếp hàng ngày, người Nhật cũng thường xuyên sử dụng một vài câu thành ngữ quen thuộc và ý nghĩa để nói về một cái gì đó. Do vậy khi giao tiếp với họ, bạn cũng cần phải biết được những câu thành ngữ này để hiểu hàm ý họ nói.
Một số thành ngữ bằng tiếng Nhật

Hãy cùng Lớp học tiếng Nhật SOFL học một số câu thành ngữ quen thuộc của Nhật Bản để tự tin hơn trong việc giao tiếp nhé.
 
Tiếng Nhật Ý nghĩa
1/ ごますり Người nịnh hót
2/ 言(い)わぬが花(はな) Im lặng là vàng
3/ 花(はな)に嵐(あらし) Họa vô đơn chí
4/ 花(はな)よりだんご Có thực mới vực được đạo
5/ 芋(いも)(の子(こ))を洗(あら)うよう Đông như khoai tây trong chậu rửa.
6/ 転(ころ)がる石(いし)に苔(こけ)むさず Trên hòn đá lăn thì không có rêu mọc
7/ 実(みの)る程頭(ほどあたま)の下(さ)がる稲穂(いなほ)かな bông lúa chín là bông lúa cúi đầu
8/ 根回(ねまわ)し Cầm đèn chạy trước ôtô
9/ 根(ね)も花(はな)もない Hoàn toàn không chứng cứ; vô căn cứ
10/ 高嶺(たかね)の花(はな) Hoa trên chóp núi
11/ 竹(たけ)を割(わ)ったよう Giống như bẻ tre
12/ 瓜二(うりふた)つ Giống nhau như đúc
13/ 雨(あめ)が降(ふ)ろうと槍(やり)が降(ふ)ろうと Thực hiện dự định của mình trong mọi hoàn cảnh 
14/ 雨降(あめふり)って地固(ちかた)まる Mưa xong thì đất cứng lại
15/ 風(かぜ)の便(たよ)り Thư của gió
16/ 雲(くも)をつかむよう Mơ mộng hão huyền
17/ 水(みず)に流(なが)す Hãy để cho quá khứ là quá khứ

>>> Xem Các khóa học tiếng Nhật để tìm hiểu và lựa chọn cho mình một khóa học phù hợp nhé.

Chúc các bạn học tập tốt và ngày càng thêm yêu tiếng Nhật nha!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác