Đang thực hiện

Những câu tiếng Nhật thông dụng

Thời gian đăng: 30/07/2016 11:56
Bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật? Bạn cần những mẫu câu đơn giản, tự nhiên để nhanh chóng giao tiếp tự tin với người Nhật trong các tình huống cơ bản ?
Những câu tiếng Nhật thông dụng
Những câu tiếng Nhật thông dụng

 
Các mẫu câu tiếng Nhật thông dụng được tham khảo và chọn lọc từ nhiều nguồn đáng tin cây khác nhau, Hi vọng sẽ là một e-book tiếng Nhật hữu ích cho việc giải quyết các tình huống giao tiếp tiếng Nhật thông thường và xóa bỏ rào cản ngôn ngữ.

Những câu tiếng Nhật thông dụng rất  hữu ích và thú vị thì hãy like/share/ để bạn bè, người khác cũng biết đến nhé.

1. おはようございます (ohayou gozaimasu) : Xin chào, chào buổi sáng
2. こんにちは (konnichiwa ) : xin chào, chào buổi chiều (hoặc chào thông thường)
3. こんばんは (konbanwa ) : chào buổi tối
4. おやすみなさい (oyasuminasai ) : chúc ngủ ngon
5. さようなら (sayounara ) : chào tạm biệt
6. ありがとうございます- arigatou gozaimasu :xin cảm ơn
7. すみません (sumimasen ) : xin lỗi…
8. おねがいします- (onegaishimasu ) : xin vui lòng/ xin làm ơn
9. はじめましょう (hajimemashou ) : Chúng ta bắt đầu nào
10. おわりましょう (owarimashou ) : Kết thúc nào
11. やすみましょう (yasumimashou ) : Nghỉ giải lao nào
12. おねがいします (onegaishimasu ) : Làm ơn
13. ありがとうございます (arigatougozaimasu ) : Xin cảm ơn
14. すみません (sumimasen ) : Xin lỗi
15. きりつ (kiritsu! ) : Nghiêm !
16. どうぞすわってください (douzo suwattekudasai ) : Xin mời ngồi
17. わかりますか (wakarimasuka ) : Các bạn có hiểu không ?
18. はい、わかります (hai,wakarimasu  ) : Tôi hiểu
19. いいえ、わかりません (iie, wakarimasen ) : Không, tôi không hiểu
20. もういちど (mou ichido ) : Lặp lại lẫn nữa…
Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả nhanh chóng tại SOFL

21. じょうずですね (jouzudesune ) : Giỏi quá
22. いいですね (iidesune ) : Tốt lắm
23. なまえ (namae ) : Tên
24. しけん、しゅくだい (shiken, shukudai ) : Kiểm tra, bài tập về nhà
25. しつもん、こたえ、れい (shitsumon, kotae, rei ) : Câu hỏi, trả lời, ví dụ
26. なか かわった ことあった?(Naka kawatta kotoatta?)) : Có chuyện gì vậy?
27. どう した?(Dou shita?)) : Sao thế?
28. げんき?(Genki?) ) : Bạn có khỏe không?
29. どう してて?(Dō shitete?) ) : Dạo này mọi việc thế nào? 
30. なに やってた の?(Nani yatteta no?) ) : Dạo này bạn đang làm gì ?
31. そう なの?(Sō nano?) ) : Đúng vậy chứ? 
32. なんで?(Nande?) ) : Tại sao? 
33. どう いう いみ?(Dō iu imi?) ) : Ý bạn là gì? 
34. なに か ちがう の?(Nani ka chigau no?) ) : Có gì sai khác không? 
35. なに が ちがう の?(Nani ga chigau no?) ) : Có gì khác biệt?
36. ほんき?(Honki?) ) : Bạn nói nghiêm túc đấy chứ?
37. じょうだん でしょ?(Jōdan desho?) ) : Bạn không đùa đấy chứ? 
38. じょうだん だろ?(Jōdan daro?) ) : Cứ nói đùa mãi!  

Với những câu tiếng Nhật thông dụng trên đây, các bạn có thể tự tin nói và giao tiếp cơ bản với người Nhật. Chúc bạn sớm có thể chinh phục được tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác