Đang thực hiện

Thành ngữ vui của người Nhật

Thời gian đăng: 04/10/2016 11:08
Lớp học tiếng Nhật chia sẻ các thành ngữ vui của người Nhật - không những mang đến sự vui vẻ mà còn được người Nhật sử dụng rất nhiều, hi vọng có thể giúp bạn có thêm kiến thức và giao tiếp đời thường hiệu quả hơn.
Thành ngữ vui của người Nhật
Bạn đang học tiếng Nhật vậy đã biết một cách học vô cùng hiệu quả và thú vị là học tiếng Nhật qua thành ngữ chưa? Bởi kho tàng thành ngữ tiếng Nhật rất đang dạng trên nhiều lĩnh vực khác nhau trong cuộc sống và người Nhật sử dụng nhiều trong giao tiếp hàng ngày.

Vậy bạn đã nắm được các thành ngữ vui chưa? Nếu chưa hãy cùng lớp học tiếng Nhật bổ sung qua bài viết dưới đây nhé:

Thành ngữ vui của người Nhật:

1. 健康(けんこう)は富(とみ)た勝る(まさ る) Sức khỏe là vàng.
2. 井の中の蛙(いのなかのかわず)大海 . を知らず(しらず) Ếch ngồi đáy giếng.
3. 英雄色(えいゆういろ)を好む(このむ) Anh hùng không qua được ải mỹ nhân.
4. 髪(いっぱつ)千鈞(せんきん)を引く( ひく) Ngàn cân treo sợi tóc.
5. 金(かね)の切れ目(きれめ)が縁(えん) (きれめ) . Hết tiền thì hết tình.
6. 男子(だんし)の一言(ひとこと)金鉄(き んてつ)の如し(ごとし) Quân tử nhất ngôn,tứ mã nan truy.
7. 親(おや)の心子(こころこ)知らず(しら ず) Con cái làm sao hiểu được lòng cha mẹ.
8. 挙(いっきょ)両得(りょうとく) Nhất cử lưỡng tiện.
9. 九死(きゅうし)に一生(いっしょう) (える) . Cửu tử nhất sinh.
10. 頭隠して(あたまかくして)尻(しり) (かくさず) Dấu đầu lòi đuôi.

11. 名(めい)あり実(み)なし Hữu danh vô thực.
12. 砂上(さじょう)に楼閣(ろうかく) (きずく) Xây lâu đài trên cát.
13. 同病(どうびょう)相憐れむ Đồng bệnh tương lân.
14. 損(そん)をして得(とく)を取る(とる) Trong họa có phước.
15. 郷(ごう)に 入って(はいって)、 郷( ごう)に 従え(したがえ)。 Nhập gia tùy tục.
16. 朱(しゅ)に交われば(まじわれば)赤く( あかく)なる Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
17. この父(ちち)にしてこの子(こ)あり Cha nào con ấy.
18. 薮(やぶ)をつついて蛇(へび)を出す(だ す) Đả thảo kinh xà.
19. 空腹(くうふく)に不味い(まずい) Đói bụng thì cái gì cũng ngon.
20. 地獄(じごく)の沙汰(さた)も金次第(か ねしだい) Có tiền mua tiên cũng được.
Hoc tieng Nhat truc tuyen
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả mỗi ngày
 
21. 禍(わざわい)を転じて(てんじて)福(ふ く)となす Chuyển họa thành phúc.
22. 水(みず)は舟(ふね)を載せ(のせ) .  (ふね)を覆す(くつがえす) Nước đẩy thuyền cũng có thể lật thuyền.
23. 能(のう)ある鷹(たか)は爪(つめ) Chân nhân bất lộ tướng.
24. 欲(よく)に底(そこ)なし Lòng tham không đáy.
25. 臨機応変(りんきおうへん) Tùy cơ ứng biến.
26. 脛(すね)に 傷(きず)を 持つ(もつ) Có tật giật mình. 
27. 目(め)には目(め)を、 歯(は)には歯を Mắt đền mắt, răng đền răng.
28.  自作(じさく)自受(じうけ) Tự làm tự chịu.
29. 貞女(ていじょ)両夫(りょうふ)  (みえず) Gái trinh không thờ hai chồng.
30. 三十六(さんじゅうろっ)計逃 . ぐるにしかず Tam thập lục kế, tẩu vi thượng sách.

31. 最後(さいご)の一滴(ひとしずく) (こっぷ)があふれる Giọt nước làm tràn ly.
32. 大魚(たいぎょ)は小池(こいけ) (すまず) Cá lớn không sống ở trong ao.
33. 因果(いんが)応報(おうほう) Nhân nào quả ấy.
34. 似た(にた)もの同士(どうし) Nồi nào úp vung nấy.
35. 類(たぐい)は友(とも)を呼ぶ(よぶ) Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
36. 死人(しにん)に口(くち)なし Người chết thì không có nói được.
37. 壁(かべ)に耳(みみ)あり 障子(しょう じ)に目(め)あり Tai vách mạch rừng.
38. 盲(もう)へびに怖じず(おじず) Điếc không sợ súng.
39. 虎穴(こけつ)に入(はい)らずんば虎児( こじ)を得ず(えず) Không vào hang cọp làm sao bắt được cọp con.
40. 沈黙(ちんもく)は金(きん) Im lặng là vàng.
41. 雨降(あめふり)って地固まる Sau cơn mưa trời lại sáng.
42. 親(おや)はなくとも子(こ)は育つ(そだ つ) Trời sinh voi sinh cỏ.
43. 去る(さる)もの日々(ひび)に疎(うと) Xa mặt cách lòng.
44. 漁夫(ぎょふ)の利(り) Ngư ông đắc lợi.

Tham khảo những thành ngữ vui của người Nhật và tự trau dồi kĩ năng tiếng Nhật của mình nhé, Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác