Đang thực hiện

Học tiếng Nhật về chủ đề bốn mùa trong năm

Thời gian đăng: 29/08/2015 11:54
Khí hậu Nhật Bản khá giống với khí hậu nước ta khi cũng có 4 mùa rõ rệt trong năm, vì vậy các bạn hãy học tiếng Nhật chủ đề 4 mùa trong năm để có thể hiểu rõ hơn về khí hâu sứ sở xinh đẹp này nhé.
Tiếng Nhật chủ đề 4 mùa trong năm
Học tiếng Nhật chủ đề 4 mùa trong năm
“bài ca bốn mùa” (Shiki no Uta)  là một ca khúc nổi tiếng và rất được yêu thích ở Nhật Bản vào giữa thập niên 70 do nhà soạn nhạc Araki Toyohisa sáng tác. Shiki no Uta ca ngợi mối quan hệ trong gia đình,tình yêu và bạn bè rất có ý nghĩa.
Chủ đề thời tiết 4 mùa cũng rất được chú trọng khi học tiếng Nhật bởi người Nhật khi nói chuyện cũng thường nhắc đến chủ đề thời tiết. 
Hãy cùng Lớp học tiếng Nhật SOFL vừa nghe giai điệu sâu lắng của “bài ca bốn mùa” vừa học thuộc luôn những từ vựng liên quan đến thời tiết của Nhật Bản này nhé.

Cùng nhau học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ vựng về các mùa trong năm:

1. 季節 (きせつ): mùa
2. 春 - はる (Haru) mùa xuân
3. 夏 - なつ (Natsu) mùa hè
4. 秋 - あき (Aki) mùa thu
5. 冬 - ふゆ (Fuyu) mùa đông

Từ vựng tiếng Nhật về thời tiết:

1   天気 :てんき   ( tenki):    Thời tiết
2   天気予報 :てんきよほう   (tenki yohou):  Dự báo thời tiết
3    晴れ :はれ   (hare):   Quang mây, trời rõ
4    快晴: かいせい ( kaisei): Trời có nắng và ít mây
5    太陽 :たいよう (taiyou): Mặt trời
6    曇り: くもり (kumori): Trời nhiều mây
7    雲 :くも ( kumo): Mây
8    雪 :ゆき( yuki): Tuyết
9    大雪 :おおゆき( ooyuki): Tuyết dày
10  霰: あられ (arare): Mưa đá
11  雹 :ひょう (hyou): mưa đá
12  霙 :みぞれ(mizore): Thời tiết có cả mưa và tuyết
13  雷 :かみなり(kaminari ): Sấm
14  雨 :あめ(ame): Mưa
15  洪水: こうずい: kouzui Lũ lụt
16  大雨 :おおあめ :ooame Mưa rào
17  豪雨 :ごうう: gouu Mưa rất to
18  暴風雨 :ぼうふうう: boufuuu Mưa bão
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả mỗi ngày
19  海風 :うみかぜ/かいふう umikaze/kaifuu Gió biển
20  乾燥 :かんそう: kansou Sự khô hạn
21  津波 :つなみ :tsunami Sóng thần
22  春雨 :しゅんう/はるさめ shunu/harusame Mưa mùa xuân
23  酸性雨: さんせいう sanseiu Mưa acid
24  局地的な雨: きょくちてきなあめ kyokuchitekina ame Mưa rải rác
25  梅雨: つゆ/ばいう tsuyu/baiu Mùa mưa
26  湿気 :しっけ shikke Độ ẩm
27  乾季 :かんき kanki Mùa khô
28  霧 :きり kiri Sương
29  季節風 :きせつふう kisetsufuu Gió mùa
30  気温 :きおん kion Nhiệt độ
Cùng nhau học từ vựng tiếng Nhật chủ đề 4 mùa trong năm để hiểu rõ hơn về đất nước xinh đẹp này nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật và sớm chinh phục được ước mơ của mình.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác