Đang thực hiện

Tiếng Nhật giao tiếp chủ đề mua sắm

Thời gian đăng: 25/06/2019 10:21
Trung tâm Nhật ngữ SOFL chia sẻ bài học tiếng Nhật giao tiếp chủ đề mua sắm, dành cho những ai thích shoping đang làm việc hay sinh sống tại Nhật Bản.
tieng nhat giao tiep
 

Mua sắm quần áo

スカート (sukaーto): Váy
Tシャツ (tiーshatsu): Áo thun
キャップ (kyappu): Nón kết
帽子 (boushi): Nón
財布 (saifu): Ví đầm
靴 (kutsu): Giày
衣類 (irui): Quần áo
ブラウス (burausu): Áo kiểu
ドレス (doresu): Đầm
ショートパンツ (shoーto pantsu): Quần soóc
パンツ (pantsu): Quần dài
私のサイズはLです (watashi no saizu ha eru desu): Tôi mặc cỡ lớn
emu M: Cỡ trung bình
esu S: Cỡ nhỏ
もっと大きいサイズはありますか?(motto ookii saizu ha ari masu ka): Bạn có cỡ lớn hơn không?
もっと小さいサイズはありますか?(motto chiisai saizu ha ari masu ka): Bạn có cỡ nhỏ hơn không?
きつすぎます (kitsu sugi masu): Cái này chật quá
私のサイズにぴったりです (watashi no saizu ni pittari desu): Nó rất vừa với tôi
水着売り場はどこですか?(mizugi uriba ha doko desu ka): Tôi có thể tìm đồ bơi ở đâu?
これを買います (kore wo kai masu): Tôi sẽ mua nó
このシャツが気に入っています (kono shatsu ga kinii tte i masu): Tôi thích cái áo sơ mi này
レインコートは販売していますか?(reinkoーto ha hanbai shi te i masu ka): Bạn có bán áo mưa không?

Mua sắm đồ trang sức

宝飾店 (houshoku ten): Thợ kim hoàn
ー ジュエリー (jueri): Đồ trang sức
腕時計 (udedokei): Đồng hồ
ブローチ (buroーchi): Trâm
ネックレス (nekkuresu): Dây chuyền
イヤリング (iyaringu): Bông tai
指輪 (yubiwa): Nhẫn
ブレスレット (buresuretto): Vòng tay
時計を見せてもらえますか?(tokei wo mise te morae masu ka): Có thể cho tôi xem chiếc đồng hồ này được không?
いくらですか?(ikura desu ka): Nó giá bao nhiêu?
高すぎます (taka sugi masu): Nó đắt quá
もっと安い物はありますか?(motto yasui mono ha ari masu ka): Bạn có cái nào rẻ hơn không?
ギフト用にラッピングをお願いできますか?(gifuto you ni rappingu wo onegai deki masu ka): Bạn vui lòng gói lại thành quà tặng được không?
いくらですか?(ikura desu ka): Tôi thiếu bạn bao nhiêu?

Giảm giá

ネックレスを探しています (nekkuresu wo sagashi te i masu): Tôi đang tìm kiếm một sợi dây chuyền
売出しはしていますか?(uridashi ha shi te i masu ka): Có giảm giá không?
現金で払います (genkin de harai masu): Tôi sẽ trả bằng tiền mặt
この商品をキープしてもらえますか?(kono shouhin wo kiーpu shi te morae masu ka): Bạn có thể giữ nó cho tôi không?
この商品を交換したいのですが (kono shouhin wo koukan shi tai no desu ga): Tôi muốn đổi cái này
開店 (kaiten): Mở cửa
閉店 (heiten): Đóng cửa
昼休み時間閉店 (hiruyasumi jikan heiten): Đóng cửa vào buổi trưa
領収書 (ryoushuu sho): Biên lai
故障している (koshou shi te iru): Bị lỗi
壊れている (koware te iru): Bị vỡ
出口 (ideguchi): Lối ra
入口 (irikuchi): Lối vào
販売スタッフ (hanbai sutaffu): Nhân viên bán hàng
閉店時間は何時ですか?(heiten jikan ha nan ji desu ka): Mấy giờ cửa hàng đóng cửa?

Trên đây là một số từ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản được sử dụng trong trường hợp mua sắm trang sức. Theo dõi những bài viết của Trung tâm Nhật ngữ SOFL thường xuyên để cập nhật những bài học mới nhất nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TPHCM
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

 

Các tin khác