Đang thực hiện

Từ vựng các màu sắc trong tiếng Nhật

Thời gian đăng: 27/10/2015 14:04
Để miêu tả một sự vật hay hiện tượng gì đó thì miêu tả màu sắc có lẽ sẽ dễ hình dung nhất. Trong cuộc sống mà không thể gọi tên mày của đồ vật mình muốn thì thật là khó khăn đúng không nào?
Từ vựng các màu sắc trong tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề màu sắc

 
Vậy hôm nay hãy cùng Lớp học tiếng Nhật SOFL học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề chỉ màu sắc trong tiếng Nhật nhé. Đây là một phần rất quan trọng khi học miêu tả đồ vật hay hiện tượng đó. 

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề màu sắc

Kanji Hinagana Phiên âm Tiếng Việt
 色    iro  Màu sắc
 青   あお  aoi  Xanh da trời
 赤  あか  aka  Đỏ
 白  しろ  shiro  Trắng
 黒  くろ  kuro  Đen
 緑  みどり  midori  Xanh lá cây
 橙色  だいだいいろ  daidaiiro  Cam
 桃色  ももいろ  momoiro  Hồng
 紫  むらさき  murasaki  Tím
 灰色  はいいろ  haiiro  Xám tro
 黄色  きいろ  kiiro  Vàng (màu hổ phác)
 黄緑  きみどり  kimidori  Xanh lá cây nhạt
 茶色  ちゃいろ  chairo  Nâu nhạt
 水色  みずいろ  mizuiro  Xanh da trời nhạt
 紫  むらさき  murasaki  Đỏ tía
 黄緑色  きみどりいろ  kimidoriiro   Xanh nõn chuối
 紺色  こんいろ  koniro  Xanh đậm/ xanh lam
 銀色  ぎんいろ    Màu (ánh)bạc
 金色  きんいろ    Màu (ánh) kim
   コーヒー色    Màu cà phê sữa
 真っ白  ましろ  mashiro  Trắng tinh, trắng xóa
 真っ黒  まっくろ  makkuro   Đen kịt
 真っ赤  まっか  makka  Đỏ thẩm, đỏ bừng
 真っ青  まさお  masao  Xanh thẩm, xanh lè, xanh mét

Cách học từ vựng các màu sắc trong tiếng Nhật sẽ giúp các bạn cải thiện vốn từ vựng nhanh hơn. Hãy học và ghi nhớ theo cách này nhé các bạn. Chúc các bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác