Đang thực hiện

​Từ vựng chỉ phương hướng trong tiếng Nhật

Thời gian đăng: 22/09/2016 12:12
Lớp học tiếng Nhật chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về phương hướng sẽ rất hữu ích đối với các bạn muốn mở rộng vốn từ và đặc biệt là các bạn đang đứng giữa ngã tư đừng muốn đi theo một hướng nào để đến nơi mình mong muốn.
Từ vựng chỉ phương hướng trong tiếng Nhật
Bất kỳ ai khi học ngoại ngữ nói chung và học tiếng Nhật nói riêng đề có khao khát chinh phục được càng nhiều từ vựng càng tốt. Tuy nhiên để hiệu quả học cao nhất, bạn nên chọn các mảng từ vựng hữu ích và cần thiết để có thể sự dụng tiếng Nhật tốt nhất.

Học từ vựng tiếng Nhật vềchỉ phương hướng sẽ giúp các hoạt động đi lại của bạn được dễ dàng, thuận lợi hơn. Hãy lưu lại và tham khảo cách học từ vựng hiệu quả để có thể nhớ hết các từ vựng này một cách dễ dàng nhất nhé.

Từ vựng chỉ phương hướng trong tiếng Nhật.

1. 前 (mae): trước
2. 後ろ (ushiro): sau
3. 左 (hidari): trái
4. 右 (migi): phải
5. 上 (ue): trên
6. 下 (shita): dưới
7. 内 (uchi): trong
8. 外 (soto): ngoài
9. 東 (higashi): phíađông
10. 南 (minami): phíanam

11. 西 (nishi): phíatây
12. 北 (kita): phíabắc
13. 北東 (hokutou): đôngbắc
14. 南東 (nantou): đôngnam
15. 北西 (hokusei): tâybắc
16. 南西 (nansei): tâynam
17. 向う (mukou): đốidiện
18. 隣 (tonari): xungquanh
19. そば): kề bên
20. 真ん中 (man naka): chínhgiữa
21. ここ: ở đây
22. そこ: ở đó
23. あそこ: đằngkia
24. どこ: ở đâu
25. この地方 (Konochihou): địa phương này
26. どの地方? (Donochihou): địa phương nào?

Giới thiệu với các bạn học từ vựng chỉ phương hướng trong tiếng Nhật. Chúc các bạn học tốt và sớm chinh phục tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác