Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại hoa

Thời gian đăng: 01/02/2016 21:05
Sau đây Lớp học tiếng Nhật SOFL sẽ tổng hợp lại tên tất cả các loại hoa bằng tiếng Nhật giúp các bạn nhé.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại hoa
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loài hoa

 
Hãy ghi chép lại và học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các loài hoa và thuộc chúng nha, sẽ có nhiều lúc bạn cần sử dụng đến chúng đấy vì hoa là loài thực vật rất gần gũi với cuộc sống chúng ta mà.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loài hoa

sakura Hoa anh đào shikuramen シクラメン* Hoa anh thảo
kesinohana 芥子の花 Hoa Anh túc yuri 百合 Hoa bách hợp
tanpopo 蒲公英 Hoa bồ công anh sumire Hoa bướm
nadeshiko 撫子 Hoa cẩm chướng ajisai 紫陽花 Hoa cẩm tú cầu
kiku Hoa cúc Aoi Hoa dâm bụt
ayame 菖蒲 Hoa diên vỹ momo Hoa đào
Shakunage 石楠花 Hoa Đỗ uyên bara 薔薇 Hoa hồng
himawari 向日葵 Hoa hướng dương ran Hoa lan
suzuran 鈴蘭 Hoa lan chuông gurajiorasu グラジオラス Hoa lay ơn
higanbana 彼岸花 Hoa loa kèn nhện đỏ ume Hoa mai
momo Hoa đào ayame 菖蒲 Hoa diên vỹ
Shakunage 石楠花 Hoa Đỗ uyên bara 薔薇 Hoa hồng
himawari 向日葵 Hoa hướng dương kaou 花王 Hoa mẫu đơn
mokuren 木蓮 Hoa Mộc lan jasumin ジャスミン Hoa nhài
Gekkanbijin 月下美人 Hoa quỳnh hasu Hoa sen
Shuukaidou 秋海棠 Hoa thu hải đường  tenjikubotan 天竺牡丹 Hoa thược dược
suisen 水仙 Hoa Thuỷ tiên Kodemari 小手毬 Hoa tiểu túc cầu
Tsubaki 椿 Hoa trà kaou 花王 Hoa mẫu đơn
Fuji  藤 Hoa tử đằng mokuren 木蓮 Hoa Mộc lan
chuurippu チューリップ Hoa tulip Noibara  野茨 Hoa tường vi
saboten 仙人掌 Hoa xương rồng      

Những từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loài hoa trên đây sẽ giúp các bạn tìm hiểu rõ hơn về các loài hoa tuyệt đẹp có trên đất nước Nhật Bản.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác