Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại quả

Thời gian đăng: 24/11/2015 13:44
Hoa quả là một món ăn gần như không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của con người bởi hoa quả rất tốt cho sức khỏe. Do vậy, việc đi mua hoa quả là rất thường xuyên, khi đó từ vựng về các loại quả bạn cần phải nắm vững.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại quả
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại quả

Hôm nay, Lớp học tiếng Nhật SOFL sẽ tổng hợp cho các bạn học từ vựng tiếng Nhật của các loại quả, các bạn hãy ghi chép lại và học thuộc chúng nhé.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại quả

1. 栗(くり)  hạt dẻ  25. へ-ゼルナッツ  quả phỉ
2. 桃(もも)  quả đào 26. まんご  xoài việt nam
3. りんご  quả táo 27. グアバ  Quả ổi
4. ブルーベリー  việt quất 28. いちご  dâu tây
5. なし  quả lê 29. オリプ  quả dầu oliu
6. かき  quả hồng 30. ネクタリン  quả xuân đào
7. ぶどう  quả nho 31. マンゴスチン  măng cụt
8. ブラム  quả mận 32. レモン  chanh
9. ブールン  mận châu âu 33. なつめやし  quả chà là
10. ボーボー  xoài mỹ 34. ランプタン  chôm chôm
11. バナナ  quả chuối 35. ウメ  quả mơ
12. みかん  quả quýt 36. ドリアン  sầu riêng
13. きんかん  quả quất vàng  37. イチジク  quả sung mỹ(quả vải)
14. バイナップル  dứa  38. ジャボン  bưởi
15. ヤシ  dừa 39. スイカ  dưa hấu
16. オレンジ  cam 40. ババイヤ  đu đủ
17. キウイフルーツ  kiwi 41. ミルクフルツ  vú sữa
18. チェリ(さくらんぼ)  quả anh đào 42. ザクロ  trái lựu 
19. ビタンガ  sơ ri nam mỹ 43. ドラゴンフルツ  thanh long
20. くわ(ララベリ)  dâu tằm 44. タマリンド  quả me
21. メロン  dưa gang nhật  45. ライチ  quả vải
22. サブチェ  sapoche 46. ジャックフルツ  quả mít
23. アポカド  quả bơ 47. スタフルツ  quả khế
24. サボシラ  quả hồng xiêm 48. ロガン  nhãn lồng

Cùng nhau học từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại quả mà mình yêu thích nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác