Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các môn học

Thời gian đăng: 20/03/2016 19:12
Lớp học tiếng Nhật SOFL đã tổng hợp cho các bạn học từ vựng tiếng Nhật về các môn học và muốn chia sẻ với các bạn đang học tiếng Nhật, hãy theo dõi và bổ sung những từ vựng vào trong kiến thức của mình nha.
 
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các môn học
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các môn học

Những từ vựng tiếng Nhật chủ đề môn học sẽ được sử dụng rất thường xuyên trong trường lớp, trong cuộc sống của học sinh đó.

Cùng học từ vựng tiếng Nhật về các môn học

1. 芸術 げいじゅつ nghệ thuật 18. 考古学 こうこがく khảo cổ học
2. 演劇 えんげき đóng kịch 19. 経済学 けいざいがく kinh tế học
3. 美術 びじゅつ mỹ thuật 20. メディア研究 メディアけんきゅう nghiên cứu truyền thông
4. 歴史学 れきしがく lịch sử học 21. 政治学 せいじがく chính trị học
5. 文学 ぶんがく văn học 22. 心理学 しんりがく tâm lý học
6. 音楽 おんがく âm nhạc 23. 社会科 しゃかいか nghiên cứu xã hội
7. 哲学 てつがく triết học 24. 社会学 しゃかいがく xã hội học
8. 神学
神学理論
しんがく
しんがくりろん
thần học 25. 会計 かいけい kế toán
9. 天文学 てんぶんがく thiên văn học 26.  建築学 けんちくがく kiến trúc học
10. 生物学 せいぶつがく sinh học 27. ビジネス研究 ビジネスけんきゅう kinh doanh học
11. 化学 かがく khoa học 28. 地理学 ちりがく môn địa lý
12. コンピューター科学 コンピューターかがく khoa học máy tính 29. デザイン技術 デザインぎじゅつ môn công nghệ thiết kế
13. 歯科医学 しかいがく nha khoa 30. 法学 ほうがく pháp luật
14. 工学 こうがく kỹ thuật học 31. 数学 すうがく môn toán
15. 医学 いがく y học 32. 看護学 かんごがく y tá học
16. 物理学 ぶつりがく vật lý 33. 宗教学 しゅうきょうがく tôn giáo học
17. 獣医学 じゅういがく thú y học 34. 性教育 せいきょういく giáo dục giới tính

Nếu các bạn là du học sinh, vậy không thể bỏ lỡ những từ vựng tiếng Nhật chủ đề các môn học trên do Nhật ngữ SOFL tổng hợp được.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác