Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề đồ vật lớp học

Thời gian đăng: 02/11/2015 15:58
Trong một phòng học sẽ có rất nhiều đồ vật cũng như dụng cụ học tập đúng không nào. Vậy bạn đã biết gọi tên hết tất cả chúng bằng tiếng Nhật chưa?
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề đồ vật lớp học
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các đồ vật trong lớp học

 
Khi đi học bạn sẽ phải sử dụng rất nhiều đến các độ vật cũng như dụng cụ học tập, sẽ thật khó khi bạn không biết gọi tên các đồ vật như thế nào đúng không.

Dưới đây Lớp học tiếng Nhật sẽ tổng hợp tất cả các cách gọi tên của các đồ vật thường có mặt trong lớp học, hãy học cùng chúng tôi nha.

1. Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về đồ vật trong lớp

 黒板 こくばん Bảng đen 
 ホワイトボード Bảng
 バインダー Keo dính
 天井 てんじょう Trần nhà
 椅子 いす Ghế
 教室 きょうしつ Lớp học
 コンピュータ Máy tính
 机 つくえ Bàn
 ドア Cửa
 コンセント Ổ cắm điện
 床 ゆか Sàn nhà
 部屋 へや Phòng
 電気 でんき Đèn phòng (đèn điện)
 ノート Máy tính xách tay
 ペン Bút
 鉛筆 えんぴつ Bút chì
 テレビ Tivi
 教科書 きょうかしょ Sách giáo khoa
 壁 かべ Tường
 窓 まど Cửa sổ 


2. Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề dụng cụ học tập chi tiết

えんぴつ enpitsu bút chì
けしゴム keshigomu cục tẩy
ペン pen cây bút
ボールペン boorupen bút bi 
マジック majikku marker
チョーク chooku  phấn
こくばん kokuban bảng đen
ホワイトボード howaitoboodo Bảng
ふで fude chải
かみ kami giấy
げんこうようし genkou youshi Giấy thành phần của Nhật Bản
ぶんぼうぐ・ぶんぐ bunbougu/bungu văn phòng phẩm 


3. Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề dụng cụ thủ công 

いろがみ irogami giấy màu
おりがみ origami Origami (giấy)
はさみ hasami kéo
のり nori keo dính
ホッチキス hotchikisu cái kẹp giấy
ステープル suteepuru staple 
クリップ kurippu kẹp giấy
バインダー baindaa keo dán 

Xem Thêm : Chuong trinh hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả quả mỗi ngày

4. Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Sách

ほん hon sách
えほん  ehon sách có hình
きょうかしょ kyoukasho sách giáo khoa
ノート nooto máy tính xách tay
じしょ・じてん jisho/jiten từ điển 
 

5. Hoc từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề đồ dùng điện

でんき denki đèn
でんわ denwa điện thoại
テレビ terebi TV
CD(シーディー) shiidii CD
CD(シーディー)プレイヤー shiidii pureiyaa máy chơi CD
DVD(ディーブイディー diibuidii DVD
DVD(ディーブイディー)プレイヤー diibuidii pureiyaa Đâu đia DVD
リモコン rimokon điều khiển từ xa
パソコン pasokon máy tính
プロジェクター purojekutaa máy chiếu
でんしじしょ denshi jisho Từ điển điện tử cầm tay 

Giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật chủ đề đồ vật lớp học, hy vọng giúp các bạn sớm cải thiện vốn từ vựng của mình. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác