Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch

Thời gian đăng: 10/11/2015 13:38
Nhật Bản, một đất nước tươi đẹp rất đáng để bạn đến tham quan, du lịch và trải nghiệm, với những cảnh đẹp kì vĩ và nền ẩm thực rất phong phú và độc đáo, chắc hẳn sẽ mang đến cho bạn những cảm xúc không thể nào quên.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch
Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch

Tuy nhiên, khi đi du lịch thì bạn đừng quên trang bị cho mình những kỹ năng giao tiếp cơ bản bằng tiếng Nhật nhé, sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong quá trình đi đó.

Sau đây Lớp học tiếng Nhật sẽ cung cấp cho các bạn học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề du lịch, những tín đồ du lịch hãy học, nhớ và có những ngày nghỉ thật ý nghĩa và bổ ích nha.
 

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch

 1. サ ン グ ラ ス (n)  サ ン グ ラ ス  kính mát
 2. 休 む (v)  や す む  Nghỉ ngơi
 3. 浜 (n)  は ま  bờ biển
 4. 砂 浜  す な は ま  bãi cát (biển)
 5. 海 (n)  う み  đại dương
 6. 休 暇 (n)  き ゅ う か  kỳ nghỉ hè
 7. 水 泳 (n)  す い え い  Bơi
 8. 晴 れ た  は れ た  nắng
 9. 湿 っ た  し め っ た  ẩm ướt
 10. 暑 い (i-adj)  あ つ い  nóng
 11. ア イ ス ク リ ー ム (n)  ア イ ス ク リ ー ム  kem
 12. ピ ク ニ ッ ク (n)  ピ ク ニ ッ ク  đi chơi picnic
 13. 旅行 す る (v)   り ょ こ う す る  đi du lịch
 14. 扇風 機 (n)  せ ん ぷ う き  quạt 

Dành cho những bạn thích đi du lịch Nhật Bản, hãy học từ vựng tiếng nhật chủ đề du lịch trên đây và tự tin bước chân sang sư sở mặt trời mọc ngay nhé


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác