Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trạng thái cảm xúc

Thời gian đăng: 10/03/2016 11:33
Khi nói chuyện, giao tiếp với người khác thì việc bộc lộ cảm xúc của mình là rất quan trọng, mọi người sẽ hiểu nhau và chia sẻ cùng nhau dễ dàng hơn. 
tu-vung-tieng-nhat-chu-de-trang-thai-cam-xuc
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trạng thái cảm xúc

 
Vậy bạn đã biết cách diễn tả cảm xúc của mình bằng tiếng Nhật chưa nào?, nếu chưa thì hãy học cùng với Lớp học tiếng Nhật những từ, câu dùng để bộc lộ cảm xúc hiện tại của mình nhé.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trạng thái cảm xúc

1. 嬉しい Ureshii Cảm giác vui mừng
2. 楽しい Tanoshii Cảm giác vui vẻ
3. 寂しい Sabishi Cảm giác buồn,cô đơn
4. 悲しい Kanashi Cảm giác buồn,đau thương
5. 面白い Omoshiroi Cảm thấy thú vị
6. 羨ましい Urayamashi Cảm thấy ghen tỵ!
7. 恥ずかしい Hazukashi Xấu hổ, đỏ mặt
8. 懐かしい Natsukashii Nhớ nhung ai đó
9. がっかりする Gakkarisuru Thất vọng về ai đó
10. びっくりする Bikkirisuru Giật mình ngạc nhiên
11. うっとりする Uttorisuru Mải mê quá mức!
12. イライラする Irairasuru Cảm thấy nóng ruột,thiếu kiên nhẫn!
13. ドキドキする  Dokidokisuru Hồi hộp,run
14. はらはらする Haraharasuru Cảm giác sợ
15. わくわくする Wakuwakusuru Ngóng đợi,nóng lòng…

Nếu các bạn cần trau dồi thêm kiến thức về từ vựng tiếng Nhật chủ đề trạng thái cảm xúc. Hãy học và ghi nhớ những từ vựng trên đây nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác