Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản về lễ hội

Thời gian đăng: 03/11/2016 14:28
Chia sẻ các bạn học từ vựng tiếng Nhật cơ bản về lễ hội. Các kiến thức này không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ thông dụng mà còn giúp bạn biết thêm về văn hóa Nhật Bản nữa đấy!
Từ vựng tiếng Nhật cơ bản về lễ hội
Từ vựng tiếng Nhật cơ bản về lễ hội

 
Bên cạnh những sự kiện phổ biến trong năm như Năm mới, Giáng sinh,... thì Nhật Bản còn có rất nhiều những ngày lễ độc đáo , thú vị được tổ chức thường niên mỗi năm trên cả nước đấy. Bởi văn hóa Nhật Bản không chỉ bị ảnh hưởng nhiều bởi nền văn Hóa lâu đời của Trung Hoa, Á Đông  mà còn có sự pha trộn bởi văn hóa Phương Tây nữa.

Nếu bạn là người đang học tiếng Nhật cơ bản và yêu thích văn hóa Nhật Bản thì đừng bỏ qua các bài học từ vựng tiếng Nhật cơ bản về lễ hội dưới đây nhé. Nó vừa bổ sung thêm vốn từ mà lại tạo điều kiện cho bạn tìm hiểu văn hóa Nhật Bản hiệu quả hơn đấy!

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản về lễ hội.

1. 祭り まつり matsuri Lễ hội
2. 行事 ぎょうじ gyouji Dịp
3. 春祭り はるまつり haru matsuri Lễ hội mùa xuân
4. 夏祭り なつまつり natsu matsuri Lễ hội mùa hè
5. 秋祭り あきまつり aki matsuri Lễ hội mùa thu / mùa thu Liên hoan
6. 雪祭り ゆきまつり yuki matsuri Lễ hội tuyết
7. 文化祭 ぶんかさい bunkasai Văn hóa lễ hội / Liên hoan Nghệ thuật
8. 正月 しょうがつ shou gatsu Ngày đầu năm mới / năm mới
9. 花見 はなみ hanami Thưởng hoa Cherry
10. 花火 はなび hanabi Pháo hoa
11. バレンタインデー barentain de- Ngày lễ tình nhân
12. 雛祭り ひなまつり hina matsuri Lễ hội búp bê (ngày 03 tháng 3)
13. 花祭り はなまつり hana matsuri Lễ hội Phật đản (ngày 08 tháng 4)
14. 緑の日 みどりのひ midori no hi Cây xanh ngày (tháng 29)
15. ゴールデンウイーク go-ruden ui-ku Tuần lễ Vàng 
16. 子供の日 こどものひ kodomo no hi Ngày trẻ em (05 tháng 5)
Học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Học tiếng Nhật online hiệu quả tại nhà

17. 母の日 ははのひ haha no hi Ngày của Mẹ
18. 父の日 ちちのひ chichi no hi Ngày của Cha
19. 七夕 たなばた tanabata Lễ hội sao (7 tháng 7)
20. 星祭り ほしまつり hoshi matsuri Lễ hội sao (07 tháng 7)

21. お盆 おぼん obon Lễ hội Obon (giữa tháng Tám)
22. 灯篭流し とうろうながし tourou nagashi Lễ thả Đèn lồng trên sông (tháng 15/16)
23. 七五三 しちごさん shichi go san Lễ trẻ em
24. 文化の日 ぶんかのひ bunka no hi Ngày Văn hóa (03 tháng 11)
25. クリスマス kurisumasu Giáng Sinh
26. 大晦日 おおみそか oomisoka Năm mới (31 tháng 12)
27. 夏休み なつやすみ natsu yasumi Kì nghỉ hè
28. 冬休み ふゆやすみ fuyu yasumi Kỳ nghỉ đông
29. 誕生日 たんじょうび tanjoubi ngày sinh nhật
30. 入学式 にゅうがくしき nyuugaku shiki Lễ nhập trường
31. 成人式 せいじんしき seijin shiki Lễ trưởng thành
32. 成年式 せいねんしき seinen shiki Lễ trưởng thành
33. 卒業式 そつぎょうしき sotsugyou shiki Lễ tốt nghiệp
34. 結婚式 けっこんしき kekkon shiki Lễ Cưới
35. 葬式 そうしき sou shiki đám ma
36. 選挙 せんきょ senkyo bầu cử
37. ハロウィーン haroui-n Halloween

Trên đây là các từ vựng tiếng Nhật cơ bản về lễ hội. Nếu bạn chưa biết cách học từ vựng hiệu quả thì hãy tham khảo các nhớ từ siêu lâu, siêu nhanh mà trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã chia sẻ nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác