Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong văn phòng làm việc

Thời gian đăng: 23/11/2016 11:03
Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong văn phòng làm việc. Nếu bạn là nhân viên trong công ty Nhật Bản thì nắm được các từ vựng này chắc chắn sẽ rất hữu ích và hỗ trợ rất nhiều trong công việc cũng như giao tiếp nơi công sở đấy!
Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong văn phòng làm việc
Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong văn phòng làm việc

 
Đối với các bạn đang có ý định hoặc đang làm trong các công ty, doanh nghiệp Nhật Bản thì điều quan trọng nhất là bạn cần học từ vựng tiếng Nhật về những điều cơ bản và thường xuyên sử dụng trong công ty. Nghĩ là bạn phải biết  các kiểu công ty, các phòng ban, các chứng vụ trong công ty Nhật là gì?

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong văn phòng làm việc.

1. 会社 かいしゃ (kaisha): Công ty
2. 有限会社 ゆうげんがいしゃ (yuugen gaisha): Cty Trách nhiệm hữu hạn
3. 株式会社 かぶしきがいしゃ  (kabu shiki gaisha): Công ty cổ phần
4. 中小企業 ちゅうしょうきぎょう (chuushou kigyou): Doanh nghiệp vừa và nhỏ
5. 企業 きぎょう (kigyou): doanh nghiệp / xí nghiệp
6. 会社員 かいしゃいん (kaisha in): Nhân viên công ty
7. 営業部 えいぎょうぶ (eigyou bu): Bộ phận bán hàng
8. 人事部 じんじぶ (jinji bu): Cán bộ
9. 従業員 じゅうぎょういん( juugyou in): Công nhân
10. 年金 ねんきん (nenkin): Trợ cấp
11. 事務所 じむしょ (jimu sho): Văn phòng
12. 事務員 じむいん( jimu in): nhân viên (văn phòng)
13. 社長 しゃちょう (sha chou): Chủ tịch / giám đốc
14. 副社長 ふくしゃちょう (fuku sha shou): Phó giám đốc
15. 部長 ぶちょう (bu chou): trưởng phòng
16. 課長 かちょう (ka chou): Trưởng nhóm
17. 専務 せんむ  (senmu): giám đốc quản lý / người chỉ đạo
Học tiếng Nhật trực tuyến
Có thể bạn quan tâm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả

 
18. 総支配人 そうしはいにん (Sou shihai nin ):Tổng giám đốc
19. 取締役 とりしまりやく  (tori shimari yaku): Người phụ trách 
20. 上司 じょうし (joushi): Cấp trên
21. 部下 ぶか (buka): Cấp dưới
22. 同僚 どうりょう (dou ryou): Đồng nghiệp
23. 受付 うけつけ (uke tsuke): Tiếp tân
24. 企画書  きかくしょ (kikaku sho): Dự án đề xuất
25. 新製品 しんせいひん (shin seihin): Sản phẩm mới
26. 判子 はんこ  (hanko): Con dấu
27. 欠勤届 けっきんとどけ (kekkin todoke): Thông báo vắng mặt
28. 面接 めんせつ (mensetsu):  Phỏng vấn
29. 残業 ざんぎょう (zan gyou): Làm ngoài giờ
30. 出張 しゅっちょう (shucchou): Đi công tác
31. 有給休暇 ゆうきゅうきゅうか (yuukyuu kyuuka): Nghỉ có lương
32. 書類 しょるい (shorui): Hồ sơ / tài liệu
33. ボーナス (bo-nasu): Tiền thưởng
34. 給料 きゅうりょう (kyuuryou): Tiền lương
35. 保険 ほけん  (hoken): Bảo hiểm
36. 名刺  めいし (meishi): Danh thiếp
37. 欠勤 けっきん (kekkin): Đơn xin nghỉ phép
38. 敬具 けいぐ (keigu): Kính thư (cuối lá thư)
39. 辞表 じひょう (jihyou):  Đơn từ chức
40. お客さん おきゃくさん (okyaku san):  Khách hàng
41. 御中  おんちゅう (onchuu): Kính gửi / kính thưa (đầu lá thư)
42. 会議 かいぎ (kaigi): Cuộc hợp
43. 会議室  かいぎしつ  (kaigi shitsu): Phòng họp
44. 電話 でんわ (denwa): Điện thoại

Trên đây là các từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong văn phòng làm việc. Hãy tham khảo ngay cách học từ vựng tiếng Nhật hiểu quả để nâng cao vốn từ một cách hiệu quả nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác