Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật tên các loài chim

Thời gian đăng: 28/03/2016 12:38
Các bạn đang học tiếng Nhật đã thuộc được hết tên của các loài chim bằng tiếng Nhật chưa nào?, nếu chưa thì hãy mở ngay sách vở và cùng học với Lớp học tiếng Nhật SOFL nha.
Từ vựng tiếng Nhật tên các loài chim
Từ vựng tiếng Nhật tên các loài chim

 
Các bạn đang học tiếng Nhật đã thuộc được hết tên của các loài chim bằng tiếng Nhật chưa nào?, nếu chưa thì hãy mở ngay sách vở và cùng học với Lớp học tiếng Nhật SOFL nha.
 
とり Lồng chim   ベンギン Chim cánh cụt
  カラス Con quạ はやぶさ Chim Cắt
  キツツキ Chim gõ kiến ふくろう Chim cú mèo
鵞鳥 がちょう Con Ngỗng   オウム Chim vẹt
すずめ Chim sẻ   ハゲタカ Chim ó
  あひる Con vịt  七面鳥  しちめんちょう Gà tây
  コウノトリ Con cò  白鳥   Thiên Nga
わし Con đại bàng   クジャク Con công
さぎ Con Diệc   フラミンゴ Chim hồng hạc
つる Con hạc 鉤爪   Móng vuốt
Tổ chim はと Chim bồ câu

Chủ đề về các loài chim đang rất được các bạn trẻ quan tâm. Do đó các bạn hãy cùng Nhật ngữ SOFL học từ vựng tiếng Nhật tên các loài chim nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác