Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề nhà cửa

Thời gian đăng: 18/11/2016 10:12
Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề nhà cửa. Nắm được các từ vựng thông dụng này chắc chắc sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ và giao tiếp tiếng Nhật thực tế tốt hơn đấy!
Từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề nhà cửa
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là một trong những cách học vô cùng hiệu quả giúp ghi nhớ nhanh được rất nhiều từ vựng cùng chủ đề nên đang được rất nhiều bạn học tiếng Nhật trên khắp thế giới áp dụng đấy. Vậy bạn đã bao giờ thử nghiệm phương pháp học này chưa?

Hãy cùng trung tâm Nhật Ngữ SOFL áp dụng cách học hiệu quả này cùng các từ vựng thông dụng chủ đề nhà của nhé. Chắc chắn sẽ thú vị và hiệu quả tuyệt đối đấy!

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề nhà cửa.

1. 家 いえ ie Nhà
2. 部屋 へや heya Phòng
3. 寝室 しんしつ shin shitsu Phòng ngủ
4. ダイニングルーム dainingu ru-mu Phòng ăn
5. 居間 いま ima Phòng khách, phòng đợi
6. 台所 だいどころ dai dokoro Nhà bếp
7. キッチン kicchin Nhà bếp
8. 車庫 しゃこ shako Nhà xe
9. 戸棚 とだな todana Tủ bếp
10. 蛇口 じゃぐち jaguchi Vòi nước
11. 流し ながし nagashi Chậu rửa
12. 洗面台 せんめんだい senmen dai Chậu rửa, bồn rửa mặt
13. 風呂場 ふろば furoba Phòng tắm
14. バスルーム basu ru-mu Phòng tắm
15. お手洗い おてあらい otearai Toilet, nhà vệ sinh
16. トイレ toire Toilet
17. 玄関 げんかん genkan Sảnh, lối đi vào
18. 庭 にわ niwa Sân vườn
19. ベランダ beranda Ban công
20. 廊下 ろうか rouka Hành lang
21. 階段 かいだん kaidan Cầu thang
22. 床 ゆか yuka Sàn nhà
23. 畳 たたみ tatami Chiếu
24. 壁 かべ kabe Bức tường
25. カレンダー karenda- Lịch
26. ドア doa Cửa; cửa ra vào
27. 鍵 かぎ kagi Chìa khóa
28. 窓 まど mado Cửa sổ
29. カーテン ka-ten Màn cửa
30. 天井 てんじょう tenjou Trần nhà
31. 家具 かぐ kagu Nội thất
32. 押入れ おしいれ oshiire Tủ quần áo
Hoc tieng Nhat truc tuyen
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả cho người bận rộn

33. 箪笥 たんす tansu Tủ
34. 鏡 かがみ kagami Cái gương
35. テーブル te-buru Cái bàn
36. 椅子 いす isu Cái ghế
37. ソファー sofa- Sofa, salong
38. 机 つくえ tsukue Cái bài
39. 絨毯 じゅうたん jyuutan Thảm
40. 本棚 ほんだな hondana Tủ sách, giá sách

41. スタンド sutando Đèn bàn
42. ベッド beddo Cái giường
43. 布団 ふとん futon Nệm
44. シーツ shi-tsu Khăn trải giường
45. 毛布 もうふ moufu Chăn
46. 枕 まくら makura Gối
47. 傘立て かさたて kasatate Giá treo ô
48. 冷蔵庫 れいぞうこ reizouko Tủ lạnh
49. 冷凍庫 れいとうこ reitouko Tủ đông
50. 洗濯機 せんたくき sentaku ki Máy giặt
51. 乾燥機 かんそうき kansou ki Máy sấy
52. ハンガー hanga- Cái mắc áo
53. 電気掃除機 でんきそうじき denki souji ki Máy hút bụi
54. 皿洗い機 さらあらいき sara arai ki Máy rửa bát, đĩa
55. テレビ terebi Tivi
56. ラジオ rajio Radio
57. ステレオ sutereo Stereo
58. ビデオ bideo Video
59. アイロン airon Bàn ủi
60. エアコン eakon Máy điều hòa không khí
61. 扇風機 せんぷうき senpuu ki Quạt máy
62. 電気 でんき denki Điện, đèn điện
63. 電灯 でんとう dentou Đèn điện
64. 電子レンジ でんしレンジ denshi renji Lò viba
65. オーブン o-bun Lò nướng
66. ストーブ suto-bu Lò sưởi
67. お皿 おさら osara Đĩa
68. 箸 はし hashi Đũa
69. コップ koppu Cốc, ly
70. カップ kappu Chén, bát
71. スプーン supu-n Muỗng, thìa
72. フォーク fo-ku Nĩa
73. ナイフ naifu Dao
74. コンピューター konpyu-ta- Máy tính
75. パソコン pasokon Máy tính cá nhân
76. 箒 ほうき houki Chổi
77. 塵取り ちりとり chiri tori Đồ hót rác
78. ごみ箱 ごみばこ gomi bako Thùng đựng rác
79. アパート apa-to Nhà chung cung

Trên đây là từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề nhà cửa. Hãy tham khảo các cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả để chinh phục kho từ vựng tốt nhất nhé! Chúc các bạn học tốt và thành công với ngôn ngữ đã chọn!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác