Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật về côn trùng

Thời gian đăng: 25/09/2016 12:16
Nhật ngữ SOFL chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về côn trùng. Rất bổ ích với các bạn mong muốn mở rộng vốn từ để tự tin giao tiếp bằng tiếng Nhật trong các tình huống đời thường.
Từ vựng tiếng Nhật về côn trùng
Từ vựng tiếng Nhật về côn trùng

 
Khi học tiếng Nhật hay bất kỳ môn ngoại ngữ nào, từ vựng cũng đóng vai trò quan trọng, quyết định đến trình độ học, trình độ giao tiếp của người học. Vì vậy bổ sung từ vựng theo từng thời gian, từng cấp độ học sẽ là điều vô cùng quan trọng .

Các bạn đã biết hết tên các loại côn trùng trong tiếng Nhật chưa? Hãy cùng học từ vựng tiếng Nhật về côn trùng mà bạn chưa biết trong tiếng Nhật cùng lớp học tiếng Nhật nhé:

1. クモ : Con nhện 

2. 蛾(が) : Bướm đêm

3. 蜂(はち)の群(む)れ : Đàn ong

4. 毒蜘蛛(どくぐも) : Nhện độc

5. トンボ : Chuồn chuồn

6. 繭(まゆ) : Kén tằm

7. 毛虫(けむし) : Con sâu

8. 蝶(ちょう) : Con bướm

9. 蜂(はち) : Con ong

10. 蜂(はち)の巣(す) : Tổ ong

11. 百足(むかで) : Con rết

12. 蜂(はち)の巣(す) : Tổ ong

13. カマキリ: Con bọ ngựa

Học từ vựng tiếng Nhật
 
14. ゴキブリ: Con gián

15. カブト(かぶと)虫(むし) : Con bọ hung 

16. てんとう虫(むし) : Con ong cái

17. カタツムリ : Con ốc sên

18. 蟻(あり) : Con kiến

19. 蚊(か) : Con muỗi

20. クモ(くも)の巣(す) : Mạng nhện     

21. みみず : Con giun đất

22. 雀蜂(すずめばち) : Con ong bồ vẽ

23. 蝿(はえ) : Con ruồi

24. 蟻塚(ありつか) : Tổ kiến

25. バッタ : Con châu chấu

26. コオロギ : Con dế 

27. 蠍(さそり) :Con bọ cạp

Hãy tham khảo thêm các từ vựng tiếng Nhật về côn trùng và áp dụng các cách học tiếng Nhật hiệu quả mỗi ngày để nâng cao level tiếng Nhật nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác