Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật về đồ uống

Thời gian đăng: 15/10/2016 13:04
Có bao giờ bạn vào một nhà hàng Nhật, nhìn menu và không biết gọi đồ uống như thế nào không? Bây giờ hãy cùng bổ sung các từ vựng tiếng Nhật về đồ uống để không bị ấp úng nhé.
Từ vựng tiếng Nhật về đồ uống
Từ vựng tiếng Nhật về đồ uống

 
Để có thể giao tiếp tiếp Nhật tốt nói chung và trong lĩnh vực nhà hàng nói riêng, người học cần củng cố vốn từ vựng của mình và luyện tập thường xuyên áp dụng vào thực tế cuộc sống .Có như thế việc học từ vựng tiếng Nhật mới trở nên hữu ích và được cải thiện đáng kể.

Từ vựng tiếng Nhật về đồ uống :

1. 飲 み 物 (の み も の) (nomimono): Đồ uống
2. 水 (み ず) (mizu): Nước
3. お 湯 (お ゆ) (oyu): Nước nóng
4. 熱 い 水 (あ つ い み ず) (atsui mizu): Nước nóng
5. 温 か い 水 (あ た た か い み ず) (atatakai mizu): Nước ấm
6. 生 温 い 水 (な ま ぬ る い み ず) (namanurui mizu): Nước ấm
7. 冷 た い 水 (つ め た い み ず) (tsumetai mizu): Nước lạnh
8. コ ー ヒ ー (ko-hi): Cà phê
9. お 茶 (お ち ゃ) (ocha): Trà xanh
10 緑茶 (り ょ く ち ゃ) (ryokucha): Trà xanh
11. 煎茶 (せ ん ち ゃ) (sencha): Trà xanh (chất lượng trung bình)
12. 抹茶 (ま っ ち ゃ) (Maccha): Trà xanh dạng bột
13. 焙 じ 茶 (ほ う じ ち ゃ) (houjicha): Trà xanh dạng rang
14. 玄 米 茶 (げ ん ま い ち ゃ) (genmaicha cũng được): Trà gạo nâu
Học tiếng Nhật online hiệu quả
Tham Khảo : Phương pháp học tiếng Nhật online hiệu quả
 
15. 紅茶 (こ う ち ゃ) (koucha): Trà đen
16. 烏龍茶( ウ ー ロ ン ち ゃ) (u-roncha): Trà ô long
17. 麦 茶 (む ぎ ち ゃ) (mugicha): Trà lúa mạch
18. コ コ ア (kokoa): Cacao
19. 牛乳 (ぎ ゅ う に ゅ う) (gyuunyuu): Sữa
20. ミ ル ク (miruku): Sữa
21. 豆乳 (と う に ゅ う) (tounyuu): Sữa đậu nành
22. ジ ュ ー ス (ju-su): Nước ép
23. オ レ ン ジ ジ ュ ー ス (orenji ju-su): Nước cam ép
24. コ ー ラ (ko-ra): Cola
25. 炭 酸 飲料 (た ん さ ん い ん り ょ う) (tansan inryou): Nước uống có ga
26. 清涼 飲料 (せ い り ょ う い ん り ょ う) (seiryou inryou): Người đi giải nước
27. お 酒 (お さ け) (osake): Rượu
28. ア ル コ ー ル (aruko-ru): Rượu
29. 日本 酒 (に ほ ん し ゅ) (nihonshu): Rượu Nhật (rượu Sake)
30. 焼 酎 (し ょ う ち ゅ う) (shouchuu): Rượu shouchuu
31. ワ イ ン (wain): Rượu tây
32. ビ ー ル (bi-ru): Bia
33. 生 ビ ー ル な ま ビ ー ル (nama bi-ru): Bia dạng két
34. ウ イ ス キ ー (uisuki-): Whiskey
35. ブ ラ ン デ ー (burande -): Rượu mạnh (brandy)
36. シ ャ ン パ ン (shanpan): Rượu sâm banh (sâm-banh)

Những từ vựng tiếng Nhật về đồ uống trên hi vọng đã giúp các bạn có thêm những từ vựng tiếng Nhật mới. Chúc các bạn học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác