Đang thực hiện

Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo - Bài 18

Thời gian đăng: 14/11/2015 09:19
Khi không có thời gian đến lớp học thì bạn cũng hoàn toàn có thể tự học ở nhà dựa vào những bài giảng online của Lớp học tiếng Nhật SOFL đó.

Hôm nay, chúng ta cùng chuyển qua học bài 18 trong giáo trình Minano Nihongo nha.

 
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo - Bài 18

Các bạn xem lại Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo - Bài 17 để ôn lại bài cũ trước khi học bài mới nhé.

I. Từ mới cần nhớ
1. のぼる  leo lên, trèo lên 12. ちょうしがわるい  sức khỏe
2. とまる  dừng lại 13. ちょうし  tình trạng cơ thể
3. そうじする  vệ sinh 14. すもう  môn đấu vật
4. せんたくする  giặt quần áo 15. パチンコ   trò chơi pachinko
5. れんしゅうする  luyện tập 16. おちゃ  trà
6. なる  trở nên, trở thành 17. ひ  ngày
7. ねむい  buồn ngủ 18. いちど  lần nữa
8. つよい  khỏe mạnh 19. いちども  một lần nữa cũng….
9. よわい  yếu đuối 20. だんだん  dần dần
10. ちょうしがいい  sức khỏe tốt 21. もうすぐ  ngay lập tức
11. おかげさまで  cám ơn anh chị 22. かんぱい  nâng ly

II. Ngữ pháp và một số mẫu câu cơ bản

1. Ngữ pháp 1
+Ai có thể, có khả năng làm gì đó.
+Chia động từ ở thể nguyên mẫu cộng với ことができます

Cấu trúc:
Noun + を + V(じしょけい) + こと + が + できます
Noun +wo + V(jishokei) + koto + ga + dekimasu

Ví dụ:
わたし は 100 メートル およぐ こと が できます
私 は 100 メートル 泳ぐ こと が できます

(Tôi có thể bơi 100 mét)
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo - Bài 18

A さん は かんじ を 300 じ おぼえる こと が できません
A さん は 漢字 を 300 字 覚える こと が できません
A san wa kanji wo 300 ji oboeru koto ga dekimasen
(Anh A không thể nhớ 300 chữ kanji)

2. Ngữ pháp 2

+ Đối với động từ chia thể nguyên mẫu cộng với まえに
+ Danh từ cộng với の cộng với まえに
+ Thời gian cộng với まえに

Cấu trúc:
Noun + を + V(じしょけい) + まえに : Trước khi làm cái gì đó,.........
Noun + wo + V(jishokei) + maeni

Noun + の + まえに : Trước cái gì đó,................
Noun + no + maeni

じかん + まえに : Cách đây........,..............
jikan + maeni
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo - Bài 18

Ví dụ:
わたし は まいにち ねる まえに、 まんが を よんでいます
私 は 毎日 寝る 前に、 漫画 を 読んでいます
(Mỗi ngày trước khi ngủ, tôi đều đọc truyện tranh)

しけん の まえに、 べんきょうした ぶんぽう を ふくしゅうし なければなりません
試験 の 前に、 勉強した 文法 を 復習し なければなりません
(Trước kì thi, phải ôn lại những văn phạm đã học)

3 ねん まえに、DamSen こうえん へ きました
3 年 前に、 DamSen 公園 へ きました
<3 nen maeni, DamSen kouen e kimashita>
(Cách đây 3 năm tôi đã đến công viên Đầm Sen)

3. Ngữ pháp 3

+ Sở thích là gì đó
+ Chia động từ (nếu có) ở thể nguyên mẫu cộng với ことです
Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo - Bài 18

Cấu trúc:
Noun + V(じしょけい) + こと + です
Noun + V(jishokei) + koto + desu

Ví dụ:
Q : A さん、 ごしゅみ は なん です か
A さん、 ご趣味 は 何 です か
A san, goshumi wa nan desu ka
(A san, sở thích của bạn là gì vậy)

A : わたし の しゅみ は まんが を よむ こと です
私 の 趣味 は 漫画 を 読む こと です
watashi no shumi wa manga wo yomu koto desu
(Sở thích của mình là đọc truyện tranh)

>>> Xem Các khóa học tiếng Nhật để tìm hiểu và lựa chọn cho mình một lớp học phù hợp nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác