Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nghề nghiệp

Thời gian đăng: 14/12/2016 16:20
Việc học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nghề nghiệp sẽ rất có ích khi các bạn sang Nhật sinh sống hay làm việc.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp

Trung tâm Nhật ngữ SOFL giới thiệu học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề một số ngành nghề một cách tóm tắt và để các bạn có thể dễ dàng tìm hiểu. Trong số những ngành nghề Nhật Bản có một số tên đặc biệt được tạo ra bởi người làm và chẳng hạn như サ ラ リ ー マ ン (Salary man) và オ ー エ ル (CV – nữ nhân viên văn phòng). Những cái tên độc đáo của nghề Nhật Bản được tạo ra bằng cách sử dụng 和 製 英語 (wasei eigo) và là những từ Nhật Bản xây dựng những thành phần từ một hoặc nhiều thuật ngữ nước ngoài.

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nghề nghiệp.

1科学者 かがくしゃ kagaku sha Nhà khoa học
2 美容師 びようし biyou shi Thợ làm tóc / thợ làm đẹp
3 教師 きょうし kyoushi Giáo viên
4 先生 せんせい sensei Giáo viên
5 歌手 かしゅ kashu Ca sĩ
6 運転手 うんてんしゅ unten shu Lái xe
7 職業 しょくぎょう shoku gyou Nghề
8 医者 いしゃ isha Bác sĩ
9 看護婦 かんごふ kango fu Nữ y tá
10 看護師 かんごし kango shi Y tá
11 歯科医 しかい shikai Nha sĩ
12 サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu Cầu thủ Bóng Đá
13 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu Cầu Thủ Bóng Chày
14 画家 がか gaka nghệ sỹ/ họa sỹ
15 芸術家 げいじゅつか geijutsu ka Họa sĩ
16 作家 さっか sakka Tác giả / nhà văn
17 写真家 しゃしんか shashin ka Nhiếp ảnh gia
18 演説家 えんぜつか enzetsu ka Diễn giả / nhà hùng biện
19 演奏家 えんそうか ensou ka Nhà biểu diễn âm nhạc/ nhạc sĩ
20 演出家 えんしゅつか enshutsu ka Nhà sản xuất / giám đốc
21 建築家 けんちくか kenchiku ka Kiến trúc sư
22 警官 けいかん kei kan Cảnh sát viên
23 政治家 せいじか seiji ka Chính trị gia
24 警察官 けいさつかん keisatsu kan Cảnh sát viên
25 お巡りさん おまわりさん omawari san Cảnh sát
26 コック kokku Đầu bếp
27 調理師 ちょうりし chouri shi đầu bếp
28 シェフ shefu Đầu bếp
29 料理長 りょうりちょう ryouri chou trưởng bếp/ 
30 料理人 りょうりにん ryouri nin đầu bếp
31 裁判官 さいばんかん saiban kan Thẩm phán
32 弁護士 べんごし bengo shi Luật sư 
33 消防士 しょうぼうし shoubou shi Lính cứu hỏa / Fireman
34 会計士 かいけいし kaikei shi Viên kế toán
35 銀行員 ぎんこういん ginkou in   nhân viên ngân hàng
36 兵士 へいし hei shi Lính
37 公務員 こうむいん koumu in công chức chính phủ
38 駅員 えきいん eki in công nhân trạm
39 店員 てんいん ten in nhân viên Cửa hàng 
40 会社員 かいしゃいん kaisha in Nhân Viên Công Ty
41 研究員 けんきゅういん kenkyuu in Nhà nghiên cứu
42 警備員 けいびいん keibi in bảo vệ
Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả
Xem thêm: học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhanh chóng

43 派遣社員 はけんしゃいん hakensha in Công nhân tạm thời
44 秘書 ひしょ hisho Thư ký
45 サラリーマン sarari-man nhân viên làm công ăn lương
46 OL オーエル o- eru nữ nhân viên văn phòng
47 フリーター furi-ta- nhân viên part-time
48 俳優 はいゆう haiyuu Nam diễn viên
49 女優 じょゆう joyuu Nữ diễn viên
50 役者 やくしゃ yakusha Nam diễn viên / nữ diễn viên
51 監督 かんとく kantoku Huấn luyện viên thể dục thể thao
52  監督 かんとく kantoku Đạo Diễn Phim
53 監督 かんとく kantoku Quản lý / Giám Đốc
54 占い師 うらないし uranai shi Thầy bói / bói
55 漁師 りょうし ryou shi Ngư phủ
56  牧師 ぼくし boku shi Mục sư / giáo sĩ
57 猟師 りょうし ryou shi Người đi săn
58 理髪師 りはつし rihatsu shi Thợ hớt tóc
59 床屋 とこや tokoya Thợ hớt tóc
60 技師 ぎし gi shi Kỹ sư
61 講師 こうし kou shi Giảng sư
62 教授 きょうじゅ kyouju Giáo sư
63 エンジニア enjinia Kỹ sư
64 大工 だいく daiku Thợ mộc
65 スチュワーデス suchuwa-desu Tiếp viên hàng không
66 探偵 たんてい tantei Thám tử
67 パイロット pairotto Phi công
68 機長 きちょう kichou phi hành gia.
69 記者 きしゃ kisha Phóng viên
70 不動産業者 ふどうさんぎょうしゃ fudousan gyousha Đại Lý Bất Động Sản
71 ジャーナリスト ja-narisuto Nhà báo
72 農民 のうみん noumin Nông phu
73 無職者 むしょくしゃ mushoku sha Người thất nghiệp

Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệptrung tâm Nhật ngữ SOFL muốn chia sẻ với các bạn học viên. Chúc các bạn học từ vựng tiếng Nhật thật hiệu quả.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL


Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

Các tin khác