Đọc đoạn văn ngắn về sinh hoạt hằng ngày; nghe hiểu hội thoại tốc độ hơi chậm; tự giới thiệu, hỏi đường, nói chuyện với đồng nghiệp.
Kanji ~300 · Từ vựng ~1.500 · ~300 giờ (tham khảo)
Trang này tổng hợp các bài học về từ vựng n4 trên Lớp Học Tiếng Nhật, sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao. Mỗi bài có ví dụ, âm thanh và bài tập ngắn do giáo viên biên soạn.
Các bài trong chủ đề
Các bài trong chủ đề này đang được giáo viên biên soạn và sẽ lần lượt ra mắt.
Học tương tác
Kho từ vựng N4 32 từ
仕事は何時に終わりますか。
Công việc mấy giờ kết thúc?
午後、会議があります。
Buổi chiều có cuộc họp.
週末の予定は何ですか。
Cuối tuần bạn có dự định gì?
友達と約束があります。
Tôi có hẹn với bạn.
アルバイトの経験があります。
Tôi có kinh nghiệm làm thêm.
もう一度説明してください。
Xin hãy giải thích lại một lần nữa.
パスポートが必要です。
Cần có hộ chiếu.
家族は大切です。
Gia đình là quan trọng.
荷物を届けます。
Tôi giao hàng.
切手を集めています。
Tôi đang sưu tầm tem.
辞書で調べます。
Tôi tra bằng từ điển.
旅行の日を決めました。
Tôi đã quyết định ngày đi du lịch.
日本語の勉強を続けます。
Tôi sẽ tiếp tục học tiếng Nhật.
出発の準備をします。
Tôi chuẩn bị để xuất phát.
後で連絡します。
Tôi sẽ liên lạc sau.
先生に相談しました。
Tôi đã xin ý kiến thầy.
合格して嬉しいです。
Tôi vui vì đã thi đỗ.
一人で寂しいです。
Ở một mình tôi thấy cô đơn.
間違えて恥ずかしかったです。
Nhầm lẫn nên tôi thấy xấu hổ.
彼女はとても優しいです。
Cô ấy rất tốt bụng.
ここで雪が降るのは珍しいです。
Ở đây tuyết rơi là chuyện hiếm.
危ないですから、気をつけてください。
Nguy hiểm đấy, hãy cẩn thận.
丁寧に書いてください。
Hãy viết cẩn thận.
この問題は簡単です。
Câu hỏi này đơn giản.
来月引っ越しをします。
Tháng sau tôi chuyển nhà.
レストランを予約しました。
Tôi đã đặt bàn nhà hàng.
町を案内します。
Tôi sẽ dẫn bạn đi tham quan thị trấn.
趣味は写真です。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
京都へ旅行に行きたいです。
Tôi muốn đi du lịch Kyoto.
ここから見る景色はきれいです。
Phong cảnh nhìn từ đây rất đẹp.
空港まで電車で行きます。
Tôi đi tàu điện đến sân bay.
東京は交通が便利です。
Giao thông ở Tokyo rất thuận tiện.
| Từ | Cách đọc | Hán Việt | Nghĩa | Từ loại |
|---|---|---|---|---|
| 仕事 | しごと | SĨ SỰ | công việc | Danh từ |
| 会議 | かいぎ | HỘI NGHỊ | cuộc họp | Danh từ |
| 予定 | よてい | DỰ ĐỊNH | dự định, lịch | Danh từ |
| 約束 | やくそく | ƯỚC THÚC | lời hứa, cuộc hẹn | Danh từ (する) |
| 経験 | けいけん | KINH NGHIỆM | kinh nghiệm | Danh từ (する) |
| 説明 | せつめい | THUYẾT MINH | giải thích | Danh từ (する) |
| 必要 | ひつよう | TẤT YẾU | cần thiết | Tính từ な |
| 大切 | たいせつ | ĐẠI THIẾT | quan trọng, quý | Tính từ な |
| 届ける | とどける | GIỚI | gửi đến, giao | Động từ |
| 集める | あつめる | TẬP | thu thập | Động từ |
| 調べる | しらべる | ĐIỀU | tìm hiểu, tra cứu | Động từ |
| 決める | きめる | QUYẾT | quyết định | Động từ |
| 続ける | つづける | TỤC | tiếp tục | Động từ |
| 準備 | じゅんび | CHUẨN BỊ | chuẩn bị | Danh từ (する) |
| 連絡 | れんらく | LIÊN LẠC | liên lạc | Danh từ (する) |
| 相談 | そうだん | TƯƠNG ĐÀM | bàn bạc, xin tư vấn | Danh từ (する) |
| 嬉しい | うれしい | HI | vui mừng | Tính từ い |
| 寂しい | さびしい | TỊCH | cô đơn, buồn | Tính từ い |
| 恥ずかしい | はずかしい | SỈ | xấu hổ, ngại | Tính từ い |
| 優しい | やさしい | ƯU | hiền, tốt bụng | Tính từ い |
| 珍しい | めずらしい | TRÂN | hiếm, lạ | Tính từ い |
| 危ない | あぶない | NGUY | nguy hiểm | Tính từ い |
| 丁寧 | ていねい | ĐINH NINH | lịch sự, cẩn thận | Tính từ な |
| 簡単 | かんたん | GIẢN ĐƠN | đơn giản | Tính từ な |
| 引っ越し | ひっこし | DẪN VIỆT | chuyển nhà | Danh từ (する) |
| 予約 | よやく | DỰ ƯỚC | đặt trước | Danh từ (する) |
| 案内 | あんない | ÁN NỘI | hướng dẫn, chỉ đường | Danh từ (する) |
| 趣味 | しゅみ | THÚ VỊ | sở thích | Danh từ |
| 旅行 | りょこう | LỮ HÀNH | du lịch | Danh từ (する) |
| 景色 | けしき | CẢNH SẮC | phong cảnh | Danh từ |
| 空港 | くうこう | KHÔNG CẢNG | sân bay | Danh từ |
| 交通 | こうつう | GIAO THÔNG | giao thông | Danh từ |
