Từ vựng N4

N4
Sơ cấp 2 · Mục tiêu

Đọc đoạn văn ngắn về sinh hoạt hằng ngày; nghe hiểu hội thoại tốc độ hơi chậm; tự giới thiệu, hỏi đường, nói chuyện với đồng nghiệp.

Kanji ~300 · Từ vựng ~1.500 · ~300 giờ (tham khảo)

Học thử N4 ngay · 3 phút

Trang này tổng hợp các bài học về từ vựng n4 trên Lớp Học Tiếng Nhật, sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao. Mỗi bài có ví dụ, âm thanh và bài tập ngắn do giáo viên biên soạn.

Các bài trong chủ đề

Các bài trong chủ đề này đang được giáo viên biên soạn và sẽ lần lượt ra mắt.

Học tương tác

Học tương tác · 3 phútHọc thử ngay, không cần đăng kýThẻ chữ có âm thanh, câu hỏi nhanh, tiến độ lưu trên trình duyệt.
Bắt đầu học

Kho từ vựng N4 32 từ

Flashcard N4Quiz N4
仕事
しごと · shigoto · SĨ SỰ
công việc Danh từ

仕事しごとは何時なんじに終おわりますか。

Công việc mấy giờ kết thúc?

会議
かいぎ · kaigi · HỘI NGHỊ
cuộc họp Danh từ

午後ごご、会議かいぎがあります。

Buổi chiều có cuộc họp.

予定
よてい · yotei · DỰ ĐỊNH
dự định, lịch Danh từ

週末しゅうまつの予定よていは何なんですか。

Cuối tuần bạn có dự định gì?

約束
やくそく · yakusoku · ƯỚC THÚC
lời hứa, cuộc hẹn Danh từ (する)

友達ともだちと約束やくそくがあります。

Tôi có hẹn với bạn.

経験
けいけん · keiken · KINH NGHIỆM
kinh nghiệm Danh từ (する)

アルバイトの経験けいけんがあります。

Tôi có kinh nghiệm làm thêm.

説明
せつめい · setsumei · THUYẾT MINH
giải thích Danh từ (する)

もう一度いちど説明せつめいしてください。

Xin hãy giải thích lại một lần nữa.

必要
ひつよう · hitsuyō · TẤT YẾU
cần thiết Tính từ な

パスポートが必要ひつようです。

Cần có hộ chiếu.

大切
たいせつ · taisetsu · ĐẠI THIẾT
quan trọng, quý Tính từ な

家族かぞくは大切たいせつです。

Gia đình là quan trọng.

届ける
とどける · todokeru · GIỚI
gửi đến, giao Động từ

荷物にもつを届とどけます。

Tôi giao hàng.

集める
あつめる · atsumeru · TẬP
thu thập Động từ

切手きってを集あつめています。

Tôi đang sưu tầm tem.

調べる
しらべる · shiraberu · ĐIỀU
tìm hiểu, tra cứu Động từ

辞書じしょで調しらべます。

Tôi tra bằng từ điển.

決める
きめる · kimeru · QUYẾT
quyết định Động từ

旅行りょこうの日ひを決きめました。

Tôi đã quyết định ngày đi du lịch.

続ける
つづける · tsuzukeru · TỤC
tiếp tục Động từ

日本語にほんごの勉強べんきょうを続つづけます。

Tôi sẽ tiếp tục học tiếng Nhật.

準備
じゅんび · junbi · CHUẨN BỊ
chuẩn bị Danh từ (する)

出発しゅっぱつの準備じゅんびをします。

Tôi chuẩn bị để xuất phát.

連絡
れんらく · renraku · LIÊN LẠC
liên lạc Danh từ (する)

後あとで連絡れんらくします。

Tôi sẽ liên lạc sau.

相談
そうだん · sōdan · TƯƠNG ĐÀM
bàn bạc, xin tư vấn Danh từ (する)

先生せんせいに相談そうだんしました。

Tôi đã xin ý kiến thầy.

嬉しい
うれしい · ureshii · HI
vui mừng Tính từ い

合格ごうかくして嬉うれしいです。

Tôi vui vì đã thi đỗ.

寂しい
さびしい · sabishii · TỊCH
cô đơn, buồn Tính từ い

一人ひとりで寂さびしいです。

Ở một mình tôi thấy cô đơn.

恥ずかしい
はずかしい · hazukashii · SỈ
xấu hổ, ngại Tính từ い

間違まちがえて恥はずかしかったです。

Nhầm lẫn nên tôi thấy xấu hổ.

優しい
やさしい · yasashii · ƯU
hiền, tốt bụng Tính từ い

彼女かのじょはとても優やさしいです。

Cô ấy rất tốt bụng.

珍しい
めずらしい · mezurashii · TRÂN
hiếm, lạ Tính từ い

ここで雪ゆきが降ふるのは珍めずらしいです。

Ở đây tuyết rơi là chuyện hiếm.

危ない
あぶない · abunai · NGUY
nguy hiểm Tính từ い

危あぶないですから、気きをつけてください。

Nguy hiểm đấy, hãy cẩn thận.

丁寧
ていねい · teinei · ĐINH NINH
lịch sự, cẩn thận Tính từ な

丁寧ていねいに書かいてください。

Hãy viết cẩn thận.

簡単
かんたん · kantan · GIẢN ĐƠN
đơn giản Tính từ な

この問題もんだいは簡単かんたんです。

Câu hỏi này đơn giản.

引っ越し
ひっこし · hikkoshi · DẪN VIỆT
chuyển nhà Danh từ (する)

来月らいげつ引ひっ越こしをします。

Tháng sau tôi chuyển nhà.

予約
よやく · yoyaku · DỰ ƯỚC
đặt trước Danh từ (する)

レストランを予約よやくしました。

Tôi đã đặt bàn nhà hàng.

案内
あんない · annai · ÁN NỘI
hướng dẫn, chỉ đường Danh từ (する)

町まちを案内あんないします。

Tôi sẽ dẫn bạn đi tham quan thị trấn.

趣味
しゅみ · shumi · THÚ VỊ
sở thích Danh từ

趣味しゅみは写真しゃしんです。

Sở thích của tôi là chụp ảnh.

旅行
りょこう · ryokō · LỮ HÀNH
du lịch Danh từ (する)

京都きょうとへ旅行りょこうに行いきたいです。

Tôi muốn đi du lịch Kyoto.

景色
けしき · keshiki · CẢNH SẮC
phong cảnh Danh từ

ここから見みる景色けしきはきれいです。

Phong cảnh nhìn từ đây rất đẹp.

空港
くうこう · kūkō · KHÔNG CẢNG
sân bay Danh từ

空港くうこうまで電車でんしゃで行いきます。

Tôi đi tàu điện đến sân bay.

交通
こうつう · kōtsū · GIAO THÔNG
giao thông Danh từ

東京とうきょうは交通こうつうが便利べんりです。

Giao thông ở Tokyo rất thuận tiện.