Từ vựng N3

N3
Trung cấp · Mục tiêu

Hiểu tiếng Nhật dùng trong tình huống hằng ngày: đọc tiêu đề báo, văn bản cụ thể; nghe hội thoại tốc độ gần tự nhiên.

Kanji ~650 · Từ vựng ~3.700 · ~450 giờ (tham khảo)

Học thử N3 ngay · 3 phút

Trang này tổng hợp các bài học về từ vựng n3 trên Lớp Học Tiếng Nhật, sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao. Mỗi bài có ví dụ, âm thanh và bài tập ngắn do giáo viên biên soạn.

Các bài trong chủ đề

Các bài trong chủ đề này đang được giáo viên biên soạn và sẽ lần lượt ra mắt.

Học tương tác

Học tương tác · 3 phútHọc thử ngay, không cần đăng kýThẻ chữ có âm thanh, câu hỏi nhanh, tiến độ lưu trên trình duyệt.
Bắt đầu học

Kho từ vựng N3 24 từ

Flashcard N3Quiz N3
状況
じょうきょう · jōkyō · TRẠNG HUỐNG
tình hình Danh từ

今いまの状況じょうきょうを説明せつめいしてください。

Hãy giải thích tình hình hiện tại.

影響
えいきょう · eikyō · ẢNH HƯỞNG
ảnh hưởng Danh từ (する)

台風たいふうの影響えいきょうで電車でんしゃが止とまった。

Do ảnh hưởng của bão, tàu đã dừng.

原因
げんいん · gen'in · NGUYÊN NHÂN
nguyên nhân Danh từ

事故じこの原因げんいんを調しらべる。

Điều tra nguyên nhân tai nạn.

結果
けっか · kekka · KẾT QUẢ
kết quả Danh từ

試験しけんの結果けっかが出でました。

Đã có kết quả thi.

解決
かいけつ · kaiketsu · GIẢI QUYẾT
giải quyết Danh từ (する)

問題もんだいを解決かいけつしました。

Đã giải quyết được vấn đề.

判断
はんだん · handan · PHÁN ĐOÁN
phán đoán Danh từ (する)

自分じぶんで判断はんだんしてください。

Hãy tự mình phán đoán.

努力
どりょく · doryoku · NỖ LỰC
nỗ lực Danh từ (する)

毎日まいにち努力どりょくしています。

Tôi nỗ lực mỗi ngày.

目標
もくひょう · mokuhyō · MỤC TIÊU
mục tiêu Danh từ

今年ことしの目標もくひょうはN3合格ごうかくです。

Mục tiêu năm nay là đỗ N3.

増える
ふえる · fueru · TĂNG
tăng lên Động từ

外国人がいこくじんの観光客かんこうきゃくが増ふえた。

Khách du lịch nước ngoài đã tăng.

減る
へる · heru · GIẢM
giảm đi Động từ

体重たいじゅうが減へりました。

Cân nặng đã giảm.

比べる
くらべる · kuraberu · TỶ
so sánh Động từ

去年きょねんと比くらべて暖あたたかい。

So với năm ngoái thì ấm hơn.

選ぶ
えらぶ · erabu · TUYỂN
lựa chọn Động từ

好すきな色いろを選えらんでください。

Hãy chọn màu bạn thích.

認める
みとめる · mitomeru · NHẬN
thừa nhận Động từ

自分じぶんの間違まちがいを認みとめた。

Đã thừa nhận sai lầm của mình.

慣れる
なれる · nareru · QUÁN
quen với Động từ

日本にほんの生活せいかつに慣なれました。

Tôi đã quen với cuộc sống ở Nhật.

迷う
まよう · mayou · MÊ
lạc đường; phân vân Động từ

道みちに迷まよいました。

Tôi bị lạc đường.

任せる
まかせる · makaseru · NHIỆM
giao phó Động từ

この仕事しごとはあなたに任まかせます。

Tôi giao việc này cho bạn.

確か
たしか · tashika · XÁC
chắc chắn; hình như Tính từ な

確たしか、明日あしたは休やすみです。

Hình như mai được nghỉ.

偶然
ぐうぜん · gūzen · NGẪU NHIÊN
tình cờ Danh từ, phó từ

駅えきで偶然ぐうぜん先生せんせいに会あった。

Tình cờ gặp thầy ở nhà ga.

将来
しょうらい · shōrai · TƯƠNG LAI
tương lai Danh từ

将来しょうらい、日本にほんで働はたらきたい。

Tương lai tôi muốn làm việc ở Nhật.

自信
じしん · jishin · TỰ TÍN
sự tự tin Danh từ

日本語にほんごに自信じしんがあります。

Tôi tự tin về tiếng Nhật.

印象
いんしょう · inshō · ẤN TƯỢNG
ấn tượng Danh từ

日本にほんの第一印象だいいちいんしょうはどうですか。

Ấn tượng đầu tiên về Nhật Bản thế nào?

意識
いしき · ishiki · Ý THỨC
ý thức Danh từ (する)

健康けんこうを意識いしきして生活せいかつする。

Sống có ý thức về sức khỏe.

環境
かんきょう · kankyō · HOÀN CẢNH
môi trường Danh từ

環境かんきょうを守まもりましょう。

Hãy bảo vệ môi trường.

責任
せきにん · sekinin · TRÁCH NHIỆM
trách nhiệm Danh từ

自分じぶんの仕事しごとに責任せきにんを持もつ。

Chịu trách nhiệm với công việc của mình.