Chữ 日 (Hán Việt: NHẬT) nghĩa là mặt trời, ngày. Âm On: ニチ・ジツ; âm Kun: ひ・か. Chữ có 4 nét, thuộc cấp JLPT N5, gặp trong 日本 (Nhật Bản), 毎日 (mỗi ngày).
- Hán Việt
- NHẬT
- Nghĩa
- Mặt trời, ngày
- Âm On
- ニチ・ジツ
- Âm Kun
- ひ・か
- Số nét
- 4
- Bộ thủ
- 日 (bộ Nhật)
- Cấp độ
- JLPT N5
Từ thường gặp có chữ 日
| Từ | Cách đọc | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 日本 | にほん | NHẬT BẢN | Nhật Bản |
| 毎日 | まいにち | MỖI NHẬT | Mỗi ngày |
| 日曜日 | にちようび | NHẬT DIỆU NHẬT | Chủ nhật |
| 誕生日 | たんじょうび | ĐẢN SINH NHẬT | Sinh nhật |
| 三日 | みっか | TAM NHẬT | Ngày mùng 3; 3 ngày |
Thứ tự nét viết
Đang tải hoạt ảnh nét viết…
Dữ liệu nét viết: KanjiVG (CC BY-SA 3.0).
Mẹo nhớ
Hình chữ nhật có một gạch ở giữa giống mặt trời nhìn qua khung cửa: mặt trời mọc rồi lặn là hết một ngày.
Kanji liên quan
Câu hỏi thường gặp
Chữ 日 có mấy cách đọc?
Hai âm On thường gặp là ニチ, ジツ và hai âm Kun là ひ, か. Khi đứng sau từ khác, ひ thường biến âm thành び (日曜日 にちようび).
Vì sao 日本 đọc là にほん?
日 đọc ニ (rút gọn từ ニチ) và 本 đọc ホン; đây là cách đọc cố định của tên nước Nhật.
