Từ vựng N5

N5
Sơ cấp 1 · Mục tiêu

Đọc câu ngắn viết bằng Hiragana, Katakana và Kanji cơ bản; nghe hiểu hội thoại chậm về chủ đề quen thuộc như chào hỏi, giới thiệu bản thân, mua sắm.

Kanji ~100 · Từ vựng ~800 · ~150 giờ (tham khảo)

Học thử N5 ngay · 3 phút

Trang này tổng hợp các bài học về từ vựng n5 trên Lớp Học Tiếng Nhật, sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao. Mỗi bài có ví dụ, âm thanh và bài tập ngắn do giáo viên biên soạn.

Các bài trong chủ đề

Các bài trong chủ đề này đang được giáo viên biên soạn và sẽ lần lượt ra mắt.

Học tương tác

Học tương tác · 3 phútHọc thử ngay, không cần đăng kýThẻ chữ có âm thanh, câu hỏi nhanh, tiến độ lưu trên trình duyệt.
Bắt đầu học

Kho từ vựng N5 42 từ

Flashcard N5Quiz N5
電車
でんしゃ · densha · ĐIỆN XA
Tàu điện Danh từ

毎朝まいあさ、電車でんしゃで会社かいしゃに行いきます。

Mỗi sáng tôi đi làm bằng tàu điện.

Xem chi tiết →
猫
ねこ · neko · MIÊU
Con mèo Danh từ

猫ねこが好すきです。

Tôi thích mèo.

Xem chi tiết →
私
わたし · watashi · TƯ
tôi Đại từ

私わたしは学生がくせいです。

Tôi là sinh viên.

人
ひと · hito · NHÂN
người Danh từ

あの人ひとは先生せんせいです。

Người kia là giáo viên.

父
ちち · chichi · PHỤ
bố (của mình) Danh từ

父ちちは会社員かいしゃいんです。

Bố tôi là nhân viên công ty.

母
はは · haha · MẪU
mẹ (của mình) Danh từ

母ははは料理りょうりが上手じょうずです。

Mẹ tôi nấu ăn giỏi.

子供
こども · kodomo · TỬ CUNG
trẻ con Danh từ

子供こどもが公園こうえんで遊あそんでいます。

Bọn trẻ đang chơi ở công viên.

友達
ともだち · tomodachi · HỮU ĐẠT
bạn bè Danh từ

友達ともだちと映画えいがを見みます。

Tôi xem phim với bạn.

先生
せんせい · sensei · TIÊN SINH
giáo viên Danh từ

田中たなか先生せんせいは優やさしいです。

Thầy Tanaka rất hiền.

学生
がくせい · gakusei · HỌC SINH
học sinh, sinh viên Danh từ

私わたしはベトナムの学生がくせいです。

Tôi là sinh viên Việt Nam.

今日
きょう · kyō · KIM NHẬT
hôm nay Danh từ

今日きょうは暑あついです。

Hôm nay trời nóng.

明日
あした · ashita · MINH NHẬT
ngày mai Danh từ

明日あした、東京とうきょうへ行いきます。

Ngày mai tôi đi Tokyo.

昨日
きのう · kinō · TẠC NHẬT
hôm qua Danh từ

昨日きのうは日曜日にちようびでした。

Hôm qua là chủ nhật.

今
いま · ima · KIM
bây giờ Danh từ

今いま、何時なんじですか。

Bây giờ là mấy giờ?

朝
あさ · asa · TRIỀU
buổi sáng Danh từ

朝あさご飯はんを食たべます。

Tôi ăn bữa sáng.

夜
よる · yoru · DẠ
buổi tối, ban đêm Danh từ

夜よる、テレビを見みます。

Buổi tối tôi xem tivi.

毎日
まいにち · mainichi · MỖI NHẬT
mỗi ngày Danh từ

毎日まいにち日本語にほんごを勉強べんきょうします。

Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.

時間
じかん · jikan · THỜI GIAN
thời gian Danh từ

時間じかんがありません。

Tôi không có thời gian.

水
みず · mizu · THỦY
nước Danh từ

水みずを飲のみます。

Tôi uống nước.

お茶
おちゃ · ocha · TRÀ
trà Danh từ

お茶ちゃをどうぞ。

Mời anh/chị dùng trà.

ご飯
ごはん · gohan · PHẠN
cơm, bữa ăn Danh từ

一緒いっしょにご飯はんを食たべましょう。

Cùng ăn cơm nhé.

肉
にく · niku · NHỤC
thịt Danh từ

肉にくが好すきです。

Tôi thích thịt.

魚
さかな · sakana · NGƯ
cá Danh từ

魚さかなはあまり食たべません。

Tôi không ăn cá mấy.

野菜
やさい · yasai · DÃ THÁI
rau Danh từ

野菜やさいをたくさん食たべてください。

Hãy ăn nhiều rau.

食べる
たべる · taberu · THỰC
ăn Động từ

パンを食たべます。

Tôi ăn bánh mì.

飲む
のむ · nomu · ẨM
uống Động từ

コーヒーを飲のみます。

Tôi uống cà phê.

家
いえ · ie · GIA
nhà Danh từ

家いえに帰かえります。

Tôi về nhà.

学校
がっこう · gakkō · HỌC HIỆU
trường học Danh từ

学校がっこうは八時はちじからです。

Trường bắt đầu từ 8 giờ.

会社
かいしゃ · kaisha · HỘI XÃ
công ty Danh từ

会社かいしゃは駅えきの近ちかくです。

Công ty ở gần nhà ga.

駅
えき · eki · DỊCH
nhà ga Danh từ

駅えきはどこですか。

Nhà ga ở đâu?

店
みせ · mise · ĐIẾM
cửa hàng Danh từ

この店みせは安やすいです。

Cửa hàng này rẻ.

病院
びょういん · byōin · BỆNH VIỆN
bệnh viện Danh từ

病院びょういんへ行いきます。

Tôi đi bệnh viện.

銀行
ぎんこう · ginkō · NGÂN HÀNG
ngân hàng Danh từ

銀行ぎんこうは三時さんじまでです。

Ngân hàng mở đến 3 giờ.

部屋
へや · heya · BỘ ỐC
căn phòng Danh từ

私わたしの部屋へやは狭せまいです。

Phòng tôi chật.

行く
いく · iku · HÀNH
đi Động từ

毎日まいにち会社かいしゃへ行いきます。

Hằng ngày tôi đi làm.

来る
くる · kuru · LAI
đến Động từ

友達ともだちが家いえに来きます。

Bạn tôi đến nhà.

帰る
かえる · kaeru · QUY
trở về Động từ

七時しちじに家いえへ帰かえります。

Tôi về nhà lúc 7 giờ.

見る
みる · miru · KIẾN
xem, nhìn Động từ

映画えいがを見みます。

Tôi xem phim.

聞く
きく · kiku · VĂN
nghe; hỏi Động từ

音楽おんがくを聞ききます。

Tôi nghe nhạc.

書く
かく · kaku · THƯ
viết Động từ

手紙てがみを書かきます。

Tôi viết thư.

読む
よむ · yomu · ĐỘC
đọc Động từ

本ほんを読よみます。

Tôi đọc sách.

話す
はなす · hanasu · THOẠI
nói chuyện Động từ

日本語にほんごで話はなします。

Tôi nói bằng tiếng Nhật.