Đọc câu ngắn viết bằng Hiragana, Katakana và Kanji cơ bản; nghe hiểu hội thoại chậm về chủ đề quen thuộc như chào hỏi, giới thiệu bản thân, mua sắm.
Kanji ~100 · Từ vựng ~800 · ~150 giờ (tham khảo)
Trang này tổng hợp các bài học về từ vựng n5 trên Lớp Học Tiếng Nhật, sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao. Mỗi bài có ví dụ, âm thanh và bài tập ngắn do giáo viên biên soạn.
Các bài trong chủ đề
Các bài trong chủ đề này đang được giáo viên biên soạn và sẽ lần lượt ra mắt.
Học tương tác
Kho từ vựng N5 42 từ
私は学生です。
Tôi là sinh viên.
あの人は先生です。
Người kia là giáo viên.
父は会社員です。
Bố tôi là nhân viên công ty.
母は料理が上手です。
Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
子供が公園で遊んでいます。
Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
友達と映画を見ます。
Tôi xem phim với bạn.
田中先生は優しいです。
Thầy Tanaka rất hiền.
私はベトナムの学生です。
Tôi là sinh viên Việt Nam.
今日は暑いです。
Hôm nay trời nóng.
明日、東京へ行きます。
Ngày mai tôi đi Tokyo.
昨日は日曜日でした。
Hôm qua là chủ nhật.
今、何時ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
朝ご飯を食べます。
Tôi ăn bữa sáng.
夜、テレビを見ます。
Buổi tối tôi xem tivi.
毎日日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.
時間がありません。
Tôi không có thời gian.
水を飲みます。
Tôi uống nước.
お茶をどうぞ。
Mời anh/chị dùng trà.
一緒にご飯を食べましょう。
Cùng ăn cơm nhé.
肉が好きです。
Tôi thích thịt.
魚はあまり食べません。
Tôi không ăn cá mấy.
野菜をたくさん食べてください。
Hãy ăn nhiều rau.
パンを食べます。
Tôi ăn bánh mì.
コーヒーを飲みます。
Tôi uống cà phê.
家に帰ります。
Tôi về nhà.
学校は八時からです。
Trường bắt đầu từ 8 giờ.
会社は駅の近くです。
Công ty ở gần nhà ga.
駅はどこですか。
Nhà ga ở đâu?
この店は安いです。
Cửa hàng này rẻ.
病院へ行きます。
Tôi đi bệnh viện.
銀行は三時までです。
Ngân hàng mở đến 3 giờ.
私の部屋は狭いです。
Phòng tôi chật.
毎日会社へ行きます。
Hằng ngày tôi đi làm.
友達が家に来ます。
Bạn tôi đến nhà.
七時に家へ帰ります。
Tôi về nhà lúc 7 giờ.
映画を見ます。
Tôi xem phim.
音楽を聞きます。
Tôi nghe nhạc.
手紙を書きます。
Tôi viết thư.
本を読みます。
Tôi đọc sách.
日本語で話します。
Tôi nói bằng tiếng Nhật.
| Từ | Cách đọc | Hán Việt | Nghĩa | Từ loại |
|---|---|---|---|---|
| 電車 | でんしゃ | ĐIỆN XA | Tàu điện | Danh từ |
| 猫 | ねこ | MIÊU | Con mèo | Danh từ |
| 私 | わたし | TƯ | tôi | Đại từ |
| 人 | ひと | NHÂN | người | Danh từ |
| 父 | ちち | PHỤ | bố (của mình) | Danh từ |
| 母 | はは | MẪU | mẹ (của mình) | Danh từ |
| 子供 | こども | TỬ CUNG | trẻ con | Danh từ |
| 友達 | ともだち | HỮU ĐẠT | bạn bè | Danh từ |
| 先生 | せんせい | TIÊN SINH | giáo viên | Danh từ |
| 学生 | がくせい | HỌC SINH | học sinh, sinh viên | Danh từ |
| 今日 | きょう | KIM NHẬT | hôm nay | Danh từ |
| 明日 | あした | MINH NHẬT | ngày mai | Danh từ |
| 昨日 | きのう | TẠC NHẬT | hôm qua | Danh từ |
| 今 | いま | KIM | bây giờ | Danh từ |
| 朝 | あさ | TRIỀU | buổi sáng | Danh từ |
| 夜 | よる | DẠ | buổi tối, ban đêm | Danh từ |
| 毎日 | まいにち | MỖI NHẬT | mỗi ngày | Danh từ |
| 時間 | じかん | THỜI GIAN | thời gian | Danh từ |
| 水 | みず | THỦY | nước | Danh từ |
| お茶 | おちゃ | TRÀ | trà | Danh từ |
| ご飯 | ごはん | PHẠN | cơm, bữa ăn | Danh từ |
| 肉 | にく | NHỤC | thịt | Danh từ |
| 魚 | さかな | NGƯ | cá | Danh từ |
| 野菜 | やさい | DÃ THÁI | rau | Danh từ |
| 食べる | たべる | THỰC | ăn | Động từ |
| 飲む | のむ | ẨM | uống | Động từ |
| 家 | いえ | GIA | nhà | Danh từ |
| 学校 | がっこう | HỌC HIỆU | trường học | Danh từ |
| 会社 | かいしゃ | HỘI XÃ | công ty | Danh từ |
| 駅 | えき | DỊCH | nhà ga | Danh từ |
| 店 | みせ | ĐIẾM | cửa hàng | Danh từ |
| 病院 | びょういん | BỆNH VIỆN | bệnh viện | Danh từ |
| 銀行 | ぎんこう | NGÂN HÀNG | ngân hàng | Danh từ |
| 部屋 | へや | BỘ ỐC | căn phòng | Danh từ |
| 行く | いく | HÀNH | đi | Động từ |
| 来る | くる | LAI | đến | Động từ |
| 帰る | かえる | QUY | trở về | Động từ |
| 見る | みる | KIẾN | xem, nhìn | Động từ |
| 聞く | きく | VĂN | nghe; hỏi | Động từ |
| 書く | かく | THƯ | viết | Động từ |
| 読む | よむ | ĐỘC | đọc | Động từ |
| 話す | はなす | THOẠI | nói chuyện | Động từ |
